Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: vung có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vung:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vung

Nghĩa vung trong tiếng Việt:

["- 1 dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd).","- 2 đgt 1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn gà. 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.","- trgt Bừa bãi: Nói ; Chơi vung; Đi vung."]

Dịch vung sang tiếng Trung hiện đại:

《摇动; 举起。》盖子; 盖; 盖儿 《器物上部有遮蔽作用的东西。》
挥; 挥动 《挥舞。》
vung tay; khua tay; vẫy tay.
挥手
vung nắm đấm
挥拳
vung đao
挥刀
vung roi da
挥动皮鞭
《放开; 发出。》
《挥动; 抡(lūn)。》
舞弄 《挥舞着手中的东西玩儿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vung

vung𪢷:đậy vung
vung𡍙:vung vãi
vung𡑵:vung vãi
vung𢭾:vung tay
vung𱠍:vung vinh (vênh váo)
vung:vung tay quá trán
vung𢶻:vung văng ra về
vung󰉔:đậy vung
vung tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vung Tìm thêm nội dung cho: vung