Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vung trong tiếng Việt:
["- 1 dt Nắp để đậy đồ đun nấu hoặc đồ chứa đựng: Nồi nào vung ấy (tng); coi trời bằng vung (tng); Chồng thấp mà lấy vợ cao, nồi tròn vung méo úp sao cho vừa (cd).","- 2 đgt 1. Giơ lên cao và đưa đi đưa lại thật nhanh: Vung gươm chém giặc; Vung gậy trúc đánh bọn hung ác. 2. Cầm thứ gì ở tay, đưa lên cao rồi ném xuống: Vung thóc cho đàn gà. 3. Tiêu dùng phung phí: Vung tiền vào những cuộc đỏ đen.","- trgt Bừa bãi: Nói ; Chơi vung; Đi vung."]Dịch vung sang tiếng Trung hiện đại:
奋 《摇动; 举起。》盖子; 盖; 盖儿 《器物上部有遮蔽作用的东西。》挥; 挥动 《挥舞。》
vung tay; khua tay; vẫy tay.
挥手
vung nắm đấm
挥拳
vung đao
挥刀
vung roi da
挥动皮鞭
撒 《放开; 发出。》
甩 《挥动; 抡(lūn)。》
舞弄 《挥舞着手中的东西玩儿。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vung
| vung | 𪢷: | đậy vung |
| vung | 𡍙: | vung vãi |
| vung | 𡑵: | vung vãi |
| vung | 𢭾: | vung tay |
| vung | 𱠍: | vung vinh (vênh váo) |
| vung | 捹: | vung tay quá trán |
| vung | 𢶻: | vung văng ra về |
| vung | : | đậy vung |

Tìm hình ảnh cho: vung Tìm thêm nội dung cho: vung
