Từ: 柬帖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柬帖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柬帖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎntiě] thiếp chữ mẫu (để tập viết)。字帖儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柬

giản:thỉnh giản (thiếp mời)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帖

thiêm:thiêm thiếp
thiếp:thiếp mời
thiệp:thiệp mời
thếp:sơn son thếp vàng
柬帖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柬帖 Tìm thêm nội dung cho: 柬帖