Từ: 柳琴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柳琴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 柳琴 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǔqín] đàn tứ (đàn bốn dây, nhỏ hơn đàn tỳ bà)。弦乐器,外形像琵琶,比琵琶小,有四根弦。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)
柳琴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柳琴 Tìm thêm nội dung cho: 柳琴