Từ: 标准时区 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标准时区:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 准 • 时 • 区

Nghĩa của 标准时区 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāozhǔnshíqū] múi giờ; múi giờ chuẩn。按经线把地球表面平分为二十四区,每一区跨十五度,叫做一个标准时区。以本初子午线为中线的那一区叫做零时区。以东经150,300...1650 为中线的时区分别叫做东一时区,东二时区... 东十一时区。以西经150,300...1650 为中线的时区分别叫做西一时区,西二时区... 西十一时区。以东经1800(也就是西经1800)为中线的时区叫做东十二时区,也就是西十二时区。相邻两个标准时区的标准时相差一 小时。如东一时区比零时区早一小时,西一时区比零时区晚一小时。也叫时区。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn准:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn准:nơi chốn
chỏn准: 
chốn准:nơi chốn
chổn准:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn准:ngắn chun chủn
trốn准:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 区

khu区:khu vực
âu区:họ Âu
标准时区 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标准时区 Tìm thêm nội dung cho: 标准时区