Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 方舟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 方舟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 方舟 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāngzhōu] 1. hai chiếc thuyền song song。两船相并。
2. thuyền cứu nạn; cứu giúp (trong Kinh Thánh, Noah vì muốn tránh nạn hồng thuỷ mà đóng một chiếc thuyền lớn.)。《圣经》故事中义士诺亚(Noah)为躲避洪水造的长方木柜形大船。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舟

chu:phiếm chu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
方舟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 方舟 Tìm thêm nội dung cho: 方舟