Từ: 太极图 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太极图:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太极图 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàijítú] thái cực đồ (tranh minh hoạ hiện tượng vũ trụ thời xưa của Trung Quốc, hình tròn bên ngoài có Bát quái, thường dùng làm biểu tượng của đạo giáo.)。中国古代说明宇宙现象的图,一种是用圆形的图像表示阴阳对立面的统一体,圆形外 边附八卦方位,道教常用它做标志。另一种是宋周敦颐所画的,代表宋代理学对于世界形成问题的一种看 法。他认为太极是天地万物的根源,太极分为阴阳二气,由阴阳二气产生木、火、土、金、水这五行,五 行之精凝合而生人类,阴阳化合而生万物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 极

cực:cực rẻ; sống cực, cay cực, cơ cực, cực chẳng đã, cực khổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ
太极图 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太极图 Tìm thêm nội dung cho: 太极图