Từ: 标底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标底 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāodǐ] giá thầu thấp nhất。招标人预定的招标工程的底价。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
标底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标底 Tìm thêm nội dung cho: 标底