Từ: 标度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 标 • 度

Nghĩa của 标度 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāodù] chia độ; sự chia độ。一系列用线或点标出来的间隔,用来计量距离、数额或数量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu标:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
标度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标度 Tìm thêm nội dung cho: 标度