Từ: 重起炉灶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 重起炉灶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 重起炉灶 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngqǐlúzào] bắt đầu lại。重新开始。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炉

:bếp lò
:lô (bếp lò)
:lư (lò nướng): lư tử, bích lư

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灶

bếp:nhà bếp; cái bếp
táo:táo quân
重起炉灶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 重起炉灶 Tìm thêm nội dung cho: 重起炉灶