Từ: 标明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 标明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 标明 trong tiếng Trung hiện đại:

[biāomíng]
ghi rõ; chỉ; cho biết; ra dấu; niêm yết; đăng rõ。做出记号或写出文字使人知道。
路标上标明我们走的路是对的。
tấm biển chỉ đường cho biết con đường chúng ta đi là đúng
标明号码。
ghi rõ số
车站的时刻表上标明由上海来的快车在四点钟到达。
lịch đến và đi của chuyến xe ở ga có ghi rõ xe tốc hành từ Thượng hải sẽ đến lúc 4 giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
标明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 标明 Tìm thêm nội dung cho: 标明