Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 标本虫 trong tiếng Trung hiện đại:
[biāoběnchóng] con nhậy; con mọt。昆虫,体很小,赤褐或黑褐色。幼虫常咬坏动植物标本及干鱼、毛皮、毛织品等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 标
| tiêu | 标: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 本
| bản | 本: | bản xã |
| bọn | 本: | từng bọn |
| bỏn | 本: | bỏn xẻn |
| bốn | 本: | ba bốn; bốn phương |
| bổn | 本: | |
| bộn | 本: | bộn (có bộn tiền); bề bộn |
| bủn | 本: | bủn xỉn |
| vỏn | 本: | vỏn vẹn |
| vốn | 本: | vốn liếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |

Tìm hình ảnh cho: 标本虫 Tìm thêm nội dung cho: 标本虫
