Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 25 kết quả cho từ thế:

thiết, thế [thiết, thế]

U+5207, tổng 4 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: qie1, qie4, qi4;
Việt bính: cai3 cit3
1. [迫切] bách thiết 2. [悲切] bi thiết 3. [急切] cấp thiết 4. [目空一切] mục không nhất thế 5. [一切] nhất thiết, nhất thế 6. [切用] thiết dụng 7. [切面] thiết diện 8. [切磋] thiết tha 9. [切實] thiết thật 10. [切要] thiết yếu;

thiết, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 切

(Động) Cắt, bổ, thái.
◎Như: thiết đoạn
cắt đứt, thiết thủy quả bổ trái cây.

(Động)
Khắc.
◎Như: như thiết như tha như khắc như mài (ý nói học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng).

(Động)
Tiếp giáp (môn hình học).
◎Như: lưỡng viên tương thiết hai đường tròn tiếp giáp nhau (tại một điểm duy nhất).

(Động)
Nghiến, cắn chặt.
◎Như: giảo nha thiết xỉ cắn răng nghiến lợi.
◇Sử Kí : Thử thần chi nhật dạ thiết xỉ hủ tâm dã (Kinh Kha truyện ) Đó là điều làm cho tôi ngày đêm nghiến răng nát ruột.

(Động)
Sát, gần.
◎Như: thiết thân chi thống đau đớn tận tim gan, bất thiết thật tế không sát thực tế.

(Động)
Bắt mạch.
◎Như: thiết mạch bắt mạch.

(Động)
Xiên.
◎Như: phong thiết gió như xiên.

(Phó)
Quyết, nhất định, chắc chắn.
◎Như: thiết kị phải kiêng nhất.
◇Hồng Lâu Mộng : Chỉ thị đáo bất đắc ý thì, thiết mạc hậu hối , (Đệ nhất hồi) Chỉ khi không được như ý, quyết chớ có hối hận về sau.

(Phó)
Rất, hết sức, lắm.
◎Như: thiết trúng thời bệnh rất trúng bệnh đời.

(Tính)
Cần kíp, cấp bách, cấp xúc.
◎Như: tình thiết thực tình cấp bách lắm.

(Tính)
Thân gần, gần gũi.
◎Như: thân thiết .

(Danh)
Yếu điểm, điểm quan trọng.

(Danh)
Phép ghi âm đọc tiếng Hán, đem âm hai chữ hợp với nhau, để biết âm đọc chữ khác. Ví dụ: chữ ngoan , ngô hoàn thiết , ngô hoàn hợp lại xén thành ra ngoan.Một âm là thế.
◎Như: nhất thế tất cả, hết thẩy.
◇Pháp Hoa Kinh : Nhĩ thì, Phật cáo chư Bồ-tát cập nhất thế đại chúng , (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục ) Bấy giờ, Phật bảo các Bồ-tát và tất cả đại chúng.

thiết, như "thiết tha" (vhn)
siết, như "siết chặt" (btcn)
thiếc, như "thùng thiếc" (btcn)
thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (btcn)

Nghĩa của 切 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiē]Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 4
Hán Việt: THIẾT
1. bổ; cắt; bửa; xắt。用刀把物品分成若干部分。
把瓜切开。
bổ dưa; xẻ dưa.
把肉切成肉丝儿。
cắt thịt thành từng miếng; xắt thịt ra thành từng sợi.
切断敌军退路。
cắt đứt đường rút lui của địch.
切勿
nhất thiết không; nhất quyết không
2. tiếp xúc ở một điểm。直线、圆或面等与圆、弧或球只有一个交点时叫做切。
Từ ghép:
切变 ; 切除 ; 切磋 ; 切磋琢磨 ; 切点 ; 切割 ; 切根虫 ; 切口 ; 切面 ; 切片 ; 切线 ; 切削
[qiè]
Bộ: 七(Thất)
Hán Việt: THIẾT
1. hợp; phù hợp。合;符合。
文章切题。
văn viết sát đề.
说话不切实际。
lời nói không phù hợp với thực tế.
2. gần gũi; thân cận; thân thiết。贴近;亲近。
切身。
thiết thân
亲切
thân thiết
3. cấp thiết; nóng vội。急切;殷切。
恳切
khẩn thiết.
回国心切。
nóng lòng về nước.
4. thiết thực。切实。
切记。
ghi nhớ kĩ.
切忌。
cần phải tránh.
切不可骄傲。
không được kiêu ngạo.
5. để chú âm (biểu thị hai chữ trước)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑",桑故切。参看〖反切〗。
Ghi chú: 另见qiē
Từ ghép:
切齿 ; 切当 ; 切肤之痛 ; 切骨之仇 ; 切合 ; 切记 ; 切忌 ; 切近 ; 切口 ; 切脉 ; 切末 ; 切切 ; 切身 ; 切实 ; 切题 ; 切要 ; 切中

Chữ gần giống với 切:

, , , , ,

Chữ gần giống 切

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 切 Tự hình chữ 切 Tự hình chữ 切 Tự hình chữ 切

thế [thế]

U+4E16, tổng 5 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3
1. [不世] bất thế 2. [百世] bách thế 3. [百世師] bách thế sư 4. [半世] bán thế 5. [八世] bát thế 6. [平世] bình thế 7. [近世] cận thế 8. [救世] cứu thế 9. [救世主] cứu thế chúa 10. [舉世] cử thế 11. [九世之仇] cửu thế chi cừu 12. [極樂世界] cực lạc thế giới 13. [蓋世] cái thế 14. [窮年累世] cùng niên lũy thế 15. [終世] chung thế 16. [奕世] dịch thế 17. [家世] gia thế 18. [下世] hạ thế 19. [幻世] huyễn thế 20. [去世] khứ thế 21. [今世] kim thế 22. [來世] lai thế 23. [亂世] loạn thế 24. [一世] nhất thế 25. [入世] nhập thế 26. [人世] nhân thế 27. [冠世] quán thế 28. [冠世之才] quán thế chi tài 29. [創世記] sáng thế kí 30. [三世] tam thế 31. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 32. [三千世界] tam thiên thế giới 33. [濟世] tế thế 34. [再世] tái thế 35. [世道] thế đạo 36. [世途] thế đồ 37. [世故] thế cố 38. [世局] thế cục 39. [世家] thế gia 40. [世間] thế gian 41. [世界] thế giới 42. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 43. [世界銀行] thế giới ngân hàng 44. [世系] thế hệ 45. [世紀] thế kỉ 46. [世路] thế lộ 47. [世誼] thế nghị 48. [世閥] thế phiệt 49. [世事] thế sự 50. [世襲] thế tập 51. [世俗] thế tục 52. [世子] thế tử 53. [世臣] thế thần 54. [世態] thế thái 55. [世常] thế thường 56. [世味] thế vị 57. [前世] tiền thế 58. [先世] tiên thế 59. [永世] vĩnh thế 60. [出世] xuất thế 61. [厭世] yếm thế;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 世

(Danh) Ba mươi năm là một thế.
◇Luận Ngữ
: Như hữu vương giả, tất thế nhi hậu nhân , (Tử Lộ ) Như có bậc thánh nhân làm thiên tử, phải mất một đời (30 năm) thì mọi người mới có nhân đạo.

(Danh)
Hết đời cha đến đời con là một thế.
◎Như: nhất thế một đời, thế hệ nối đời.
◇Liễu Tông Nguyên : Hữu Tưởng thị giả, chuyên kì lợi tam thế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Có nhà họ Tưởng, chuyên hưởng món lợi đó đã ba đời.

(Danh)
Triều đại.
◎Như: nhất thế một triều đại (họ nhà vua thay đổi).
◇Đào Uyên Minh : Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn , , , (Đào hoa nguyên kí ) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.

(Danh)
Thời đại.
◎Như: thịnh thế đời thịnh, quý thế đời suy.

(Danh)
Năm.
§ Cũng như niên , tuế .
◇Lễ Kí : Khứ quốc tam thế (Khúc lễ hạ ) Đi khỏi nước ba năm.

(Danh)
Đời, người đời, thế giới, thế gian.
◇Khuất Nguyên : Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh , (Sở từ ) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.

(Danh)
Họ Thế.

(Tính)
Nối đời.
◎Như: thế phụ bác ruột, thế tử con trưởng của chư hầu.

(Tính)
Nhiều đời, lâu đời.
◎Như: thế giao đời chơi với nhau, thế cừu thù truyền kiếp.

(Tính)
Nói về sự giao tiếp trong xã hội.
◎Như: thế cố thói đời.

thế, như "thế hệ, thế sự" (vhn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thé, như "the thé" (btcn)
thể, như "có thể" (btcn)

Nghĩa của 世 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (卋)
[shì]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: THẾ
1. đời người。人的一辈子。
一生一世。
một đời người.
2. thế hệ。有血统关系的人相传而成的辈分。
第十世孙。
cháu mười đời.
3. hết đời này đến đời khác。一代又一代。
世交。
mấy đời thân nhau.
世仇。
mối thù truyền kiếp.
世谊。
tình hữu nghị bao đời nay.
三代祖传世医。
nghề thuốc truyền từ ba đời.
4. quan hệ lâu đời。指有世交的关系。
世兄。
quan hệ anh em lâu đời.
世叔
quan hệ chú cháu lâu đời.
5. thời đại。时代。
近世。
cận đại.
当世。 đýőng
đại.
6. thế gian; thế giới。世界。
问世。
hỏi đời.
世人。
thế nhân.
世上。
trên đời.
公之于世。
công bố cho đời.
7. họ Thế。(Sh́)姓。
Từ ghép:
世仇 ; 世传 ; 世代 ; 世代交替 ; 世道 ; 世风 ; 世故 ; 世故 ; 世纪 ; 世纪末 ; 世家 ; 世间 ; 世交 ; 世界 ; 世界观 ; 世界时 ; 世界市场 ; 世界语 ; 世界主义 ; 世局 ; 世面 ; 世情 ; 世人 ; 世上 ; 世事 ; 世俗 ; 世态 ; 世态炎凉 ; 世外桃源 ; 世袭 ; 世系 ; 世兄 ; 世医 ; 世族

Chữ gần giống với 世:

, , , , , , , , , , 𠀍, 𠀕, 𠀖, 𠀗,

Chữ gần giống 世

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 世 Tự hình chữ 世 Tự hình chữ 世 Tự hình chữ 世

thế [thế]

U+534B, tổng 6 nét, bộ Thập 十
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shi4;
Việt bính: ;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 卋


§ Xưa dùng như chữ thế
.
thế, như "thế hệ, thế sự" (gdhn)

Chữ gần giống với 卋:

, , , , , 𠦄, 𠦌,

Chữ gần giống 卋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 卋 Tự hình chữ 卋 Tự hình chữ 卋 Tự hình chữ 卋

thế, thiết [thế, thiết]

U+6C8F, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, qie1, qie4;
Việt bính: cai1 cai3 cit3;

thế, thiết

Nghĩa Trung Việt của từ 沏

(Động) Pha (bằng nước sôi).
◎Như: thế trà
pha trà.Một âm là thiết.

(Động)
Trần (cách nấu ăn dùng dầu nóng hoặc nước canh nóng rưới lên món ăn).

(Động)
Dùng nước dập tắt.
◎Như: bả hương hỏa nhi thiết liễu rưới nước dập tắt lửa nhang đi.
thế, như "thế (hãm, nấu)" (gdhn)

Nghĩa của 沏 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
ngâm; pha (dùng nước sôi)。(用开水)冲;泡。
沏茶。
pha trà.
用开水把糖沏开。
dùng nước sôi khuấy tan đường.

Chữ gần giống với 沏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 汿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣲠, 𣲦,

Chữ gần giống 沏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 沏 Tự hình chữ 沏 Tự hình chữ 沏 Tự hình chữ 沏

thế [thế]

U+52BF, tổng 8 nét, bộ Lực 力
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 勢;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 势

Giản thể của chữ .
thế, như "thế lực, địa thế" (gdhn)

Nghĩa của 势 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (勢)
[shì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. thế lực。势力。
威势。
uy thế.
权势。
quyền thế.
人多势众。
người đông thế mạnh.
仗势欺人。
cậy thế ức hiếp người.
2. xu thế。一切事物力量表现出来的趋向。
来势甚急。
xu thế gấp rút.
势如破竹。
thế như chẻ tre.
3. thế (hiện tượng, hình thế tự nhiên)。自然界的现象或形势。
山势。
thế núi
地势。
địa thế
风势甚猛。
thế gió rất mạnh.
水势汹涌。
thế nước cuồn cuộn.
4. tình thế。政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势。
趋势。
xu thế.
时势。
thời thế
局势。
tình thế; thế cục.
守势。
thế thủ.
大势所趋。
xu thế lớn.
趁势猛追。
thừa thế xông lên.
5. tư thế; tư thái。姿态。
手势。
tư thế tay.
姿势。
tư thế.
6. bộ phận sinh dục giống đực。雄性生殖器。
去势。
thiến.
Từ ghép:
势必 ; 势不两立 ; 势均力敌 ; 势力 ; 势利 ; 势利眼 ; 势能 ; 势派 ; 势如破竹 ; 势头 ; 势焰

Chữ gần giống với 势:

, , , , , , , , , 𠡚, 𠡛,

Dị thể chữ 势

, ,

Chữ gần giống 势

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 势 Tự hình chữ 势 Tự hình chữ 势 Tự hình chữ 势

thê, thế [thê, thế]

U+59BB, tổng 8 nét, bộ Nữ 女
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1, qi4;
Việt bính: cai1 cai3
1. [多妻制] đa thê chế 2. [嫡妻] đích thê 3. [傍妻] bàng thê 4. [旁妻] bàng thê 5. [正妻] chánh thê 6. [拙妻] chuyết thê 7. [出妻] xuất thê;

thê, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 妻

(Danh) Vợ.Một âm là thế.

(Động)
Gả con gái.
◇Luận Ngữ
: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi (Tiên tiến ) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).

thê, như "thê thiếp" (vhn)
thế, như "thế (thê tử)" (gdhn)

Nghĩa của 妻 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 8
Hán Việt: THÊ
vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
夫妻。
vợ chồng.
未婚妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
妻离子散。
vợ con li tán.
妻儿老小。
vợ chồng con cái.
Từ ghép:
妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
[qì]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: THÊ
gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
Ghi chú: 另见qī

Chữ gần giống với 妻:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡛜, 𡛤,

Chữ gần giống 妻

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻 Tự hình chữ 妻

thế [thế]

U+5C49, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 屜;
Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 屉

Giản thể của chữ .
thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)

Nghĩa của 屉 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (屜)
[tì]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. lồng chưng; cái vỉ。屉子1.,特指笼屉。
屉帽(笼屉的盖子)。
vung đậy cái vỉ
一屉馒头
một vỉ bánh màn thầu
2. giát giường; giát ghế。指屉子2.。
藤屉
giát giường mây đan
3. ngăn kéo; hộc tủ。抽屉。
三屉桌
ba ngăn bàn
Từ ghép:
屉子

Chữ gần giống với 屉:

, , , , , , , , , , 𡱆,

Dị thể chữ 屉

,

Chữ gần giống 屉

, 尿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屉 Tự hình chữ 屉 Tự hình chữ 屉 Tự hình chữ 屉

thế [thế]

U+5243, tổng 9 nét, bộ Đao 刀 [刂]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3
1. [剃度] thế độ;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 剃

(Động) Cắt, cạo.
§ Thường dùng cho râu, tóc.
◎Như: thế phát
cắt tóc đi tu.

thế, như "thế (cạo sát)" (gdhn)
thí, như "xem thế" (gdhn)

Nghĩa của 剃 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (髰、鬀)
[tì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
cạo (râu, tóc)。用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。
剃刀
dao cạo
剃光头
cạo trọc đầu
剃胡子
cạo râu
Từ ghép:
剃刀 ; 剃度 ; 剃光头

Chữ gần giống với 剃:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 𠜬, 𠜭, 𠜮, 𠜯,

Dị thể chữ 剃

,

Chữ gần giống 剃

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 剃 Tự hình chữ 剃 Tự hình chữ 剃 Tự hình chữ 剃

di, thế [di, thế]

U+6D1F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi2, ti4;
Việt bính: ji4 tai3;

di, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 洟

(Danh) Nước mũi.
◎Như: thế di
nước mắt nước mũi.

dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)
dí, như "chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt" (gdhn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
đề, như "ướt đầm đề" (gdhn)
rì, như "nước chảy rì rì" (gdhn)

Nghĩa của 洟 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: THẾ
nước mắt。同"涕"。

Chữ gần giống với 洟:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟 Tự hình chữ 洟

thế [thế]

U+780C, tổng 9 nét, bộ Thạch 石
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi4, qie4;
Việt bính: cai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 砌

(Danh) Thềm.
◎Như: điêu lan ngọc thế
lan can chạm trổ, thềm đá hoa.

(Danh)
Chỉ hí kịch.
§ Ghi chú: Trong các vở kịch thời Nguyên, đặt thêm cảnh vật trang trí gọi là thế mạt (cũng viết là ).

(Động)
Xây, xếp đống.
◎Như: đôi thế xếp đá gạch, chất đống.
◇Nguyễn Du : Thiên cổ thùy vi thế thạch nhân (Quá Thiên Bình ) Nghìn xưa ai là người xếp đá.

(Động)
Chắp nối, chắp vá.
◎Như: điền thế chắp nhặt các lời tản mát lại thành bài văn.
thế, như "thế (trát hồ lên vải)" (gdhn)

Nghĩa của 砌 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
1. xây (gạch, đá)。用和好的灰泥把砖、石等一层层地垒起。
堆砌。
xây gạch chồng chất lên nhau, ví với việc viết văn dùng nhiều từ hoa mỹ sáo rỗng dư thừa.
砌墙。
xây tường.
砌灶。
xây lò.
砌烟囱。
xây ống khói.
2. bậc thềm。台阶。
雕栏玉砌。
thềm ngọc rào hoa.
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THIẾT
phông; cảnh (sân khấu)。(砌末)见〖切末〗(qiè·mo)。
Ghi chú: 另见q́

Chữ gần giống với 砌:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥐰, 𥐹, 𥑂, 𥑃,

Dị thể chữ 砌

,

Chữ gần giống 砌

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 砌 Tự hình chữ 砌 Tự hình chữ 砌 Tự hình chữ 砌

thế [thế]

U+8D33, tổng 9 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 貰;
Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 贳

Giản thể của chữ .
thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)

Nghĩa của 贳 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (貰)
[shì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẾ
1. cho vay; cho mượn。出赁;出借。
2. mua chịu。赊欠。
3. tha; miễn。宽纵;赦免。
Từ ghép:
贳器店

Chữ gần giống với 贳:

, , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贳

,

Chữ gần giống 贳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贳 Tự hình chữ 贳 Tự hình chữ 贳 Tự hình chữ 贳

thế [thế]

U+6D95, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, tao2;
Việt bính: tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 涕

(Danh) Nước mắt.
◇Trần Tử Ngang
: Độc sảng nhiên nhi thế hạ (Đăng U Châu đài ca ) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.

(Danh)
Nước mũi.
◇Vương Bao : Tị thế trường nhất xích (Đồng ước ) Nước mũi dài một thước.

thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)
thía, như "thấm thía" (gdhn)

Nghĩa của 涕 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: THẾ
1. nước mắt。眼泪。
痛哭流涕
khóc chảy nước mắt
感激涕零
cảm động rơi nước mắt
2. nước mũi。鼻涕。
涕泪交流
khóc nước mắt nước mũi chèm nhẹp.
Từ ghép:
涕泪 ; 涕零

Chữ gần giống với 涕:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涕

,

Chữ gần giống 涕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涕 Tự hình chữ 涕 Tự hình chữ 涕 Tự hình chữ 涕

nghệ, thế [nghệ, thế]

U+57F6, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: ngai6 zap1;

nghệ, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 埶

(Động) Trồng trọt.
§ Cũng như nghệ
.

(Danh)
Nghề, tài năng, kĩ thuật.
§ Cũng như nghệ .Một âm là thế.
§ Xưa mượn dùng làm chữ thế .

đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (btcn)

Chữ gần giống với 埶:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Dị thể chữ 埶

, , ,

Chữ gần giống 埶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶 Tự hình chữ 埶

thế [thế]

U+5C5C, tổng 11 nét, bộ Thi 尸
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ti4, zhu3;
Việt bính: tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 屜

(Danh) Ngăn kéo.
◎Như: trừu thế
ngăn kéo.

(Danh)
Lồng hấp, vỉ chưng.
◎Như: lung thế lổng hấp, thế mạo nắp lồng hấp.

(Danh)
Cái lót trên yên ngựa.

(Danh)
Giát (giường), mặt (ghế).
thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)

Chữ gần giống với 屜:

, , , , , 𡲈,

Dị thể chữ 屜

, 𡲕,

Chữ gần giống 屜

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 屜 Tự hình chữ 屜 Tự hình chữ 屜 Tự hình chữ 屜

thế [thế]

U+66FF, tổng 12 nét, bộ Viết 曰
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, gui4, kuai4;
Việt bính: tai3
1. [代替] đại thế 2. [冒名頂替] mạo danh đính thế;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 替

(Động) Trừ, bỏ.
◎Như: thế phế
bỏ phế.

(Động)
Thay.
◎Như: đại thế thay thế.
◇Thủy hử truyện : Quản doanh sai giá cá Lâm Xung lai thế nhĩ, (...) nhĩ khả tức tiện giao cát , (...) 便 (Đệ thập hồi) Quản dinh sai tên Lâm Xung này đến thay mi, (...) mi có thể giao việc ngay.

(Động)
Suy bại.
◎Như: hưng thế hưng suy.
◇Tấn Thư : Phong đồi hóa thế, mạc tương củ nhiếp , (Mộ dong vĩ tái kí ) Phong hóa suy đồi, mà không sửa trị.

(Giới)
Vì, cho.
◇Đỗ Mục : Lạp chúc hữu tâm hoàn tích biệt, Thế nhân thùy lệ đáo thiên minh , (Tặng biệt ) Ngọn nến có lòng còn tiếc li biệt, Vì người rơi lệ cho đến sáng.

(Giới)
Đối với, hướng.
◇Nho lâm ngoại sử : Ngã hồi lai hoàn hữu thoại thế nhĩ thuyết (Đệ nhị thập ngũ hồi) Tôi trở về sẽ có chuyện nói với ngươi.(Liên) Và, với.
◇Sơ khắc phách án kinh kì : Nhất viện trung đích nhân một nhất cá bất thế tha tương hảo (Quyển nhị thập thất) Cả trong viện, không ai là không tốt đẹp với người ấy.
thế, như "thay thế" (vhn)

Nghĩa của 替 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 曰 - Viết
Số nét: 12
Hán Việt: THẾ
1. thay thế; thay; giúp。代替。
替工
làm thay
他没来,你替他吧!
anh ấy không đến, anh làm thay anh ấy đi!
我替你洗衣服。
tôi giặt quần áo giúp anh.
2. cho; vì。为2.。
大家替他高兴。
mọi người mừng cho anh ấy.
同学们替他送行。
các bạn học tiễn anh ấy lên đường
3. suy tàn。衰败。
衰替
suy tàn
兴替
hưng thịnh và suy tàn.
Từ ghép:
替班 ; 替补 ; 替代 ; 替工 ; 替换 ; 替身 ; 替死鬼 ; 替罪羊

Chữ gần giống với 替:

, , , ,

Chữ gần giống 替

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 替 Tự hình chữ 替 Tự hình chữ 替 Tự hình chữ 替

thế [thế]

U+8CB0, tổng 12 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 貰

(Động) Cho vay.

(Động)
Mua chịu.
◎Như: thế mãi
mua chịu.
◇Sử Kí : Thường tòng Vương Ảo, Vũ Phụ thế tửu (Cao Tổ bản kỉ ).

(Động)
Thuê.
◎Như: thế thuyền thuê thuyền.
◇Liêu trai chí dị : Khách nhân đại thế thiên chu, tống chư kì gia , (Vãn hà ) Người khách bèn thuê giùm chiếc thuyền con đưa về tới nhà.

(Động)
Cầm, cầm cố, đổi chác.
◇Quách Mạt Nhược : Tha tiện ai trứ ngạ, đề liễu kỉ song thảo hài tưởng khứ hướng tha thế lưỡng thăng tiểu mễ 便, (Thỉ đề , Tất viên lại du lương ).

(Động)
Mua. Thường dùng cho mua rượu.
◇Liêu trai chí dị : Tức dĩ nhất quán thụ sinh, viết: Tiên trì quy, thế lương uấn, ngã tức huề tiểu hào soạn lai , : , , (Hồ tứ thư ) Liền đưa cho sinh một quan tiền, nói: Chàng cứ đem về trước mua rượu ngon, thiếp sẽ đem một ít thức ăn tới.

(Động)
Tha thứ, xá tội, khoan hồng.
◇Hán Thư : Vũ Đế dĩ vi nhục mệnh, dục hạ chi lại. lương cửu, nãi thế chi , . , (Xa Thiên Thu truyện ).

thởi, như "thời tiết, thời vận" (vhn)
thại (btcn)
thời, như "thởi lởi" (btcn)
thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 貰:

, , , , , , , , , , , , , , , , , 貿, , , 𧵑, 𧵟,

Dị thể chữ 貰

,

Chữ gần giống 貰

, , , , , , 貿, , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 貰 Tự hình chữ 貰 Tự hình chữ 貰 Tự hình chữ 貰

thế [thế]

U+52E2, tổng 13 nét, bộ Lực 力
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3
1. [倚勢] ỷ thế 2. [地勢] địa thế 3. [優勢] ưu thế 4. [筆勢] bút thế 5. [局勢] cục thế 6. [割勢] cát thế 7. [去勢] khử thế 8. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 9. [事勢] sự thế 10. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 11. [勢力] thế lực 12. [勢必] thế tất 13. [乘勢] thừa thế 14. [仗勢] trượng thế 15. [趨勢] xu thế;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 勢

(Danh) Quyền lực.
◎Như: hữu tiền hữu thế
có tiền có thế, trượng thế khi nhân ỷ có quyền lực lấn ép người khác.

(Danh)
Sức mạnh, uy lực.
◎Như: hỏa thế sức mạnh của lửa, thủy thế sức của nước, phong thế sức của gió.

(Danh)
Trạng thái của động tác.
◎Như: thủ thế dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿 dáng điệu.

(Danh)
Hình mạo.
◎Như: sơn thế tranh vanh thế núi chót vót, địa thế bình thản thế đất bằng phẳng.

(Danh)
Tình hình, trạng huống.
◎Như: thì thế tình hình hiện tại, cục thế cục diện.

(Danh)
Cơ hội.
◇Mạnh Tử : Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế , (Công Tôn Sửu thượng ) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.

(Danh)
Bộ sinh dục giống đực, hạt dái.
◎Như: cát thế thiến (hình phạt thời xưa).

thế, như "thế lực, địa thế" (vhn)
thể, như "có thể" (gdhn)

Chữ gần giống với 勢:

, , , , , , 𠢝, 𠢞, 𠢟,

Dị thể chữ 勢

,

Chữ gần giống 勢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 勢 Tự hình chữ 勢 Tự hình chữ 勢 Tự hình chữ 勢

tích, thế [tích, thế]

U+88FC, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sik3 tik1;

tích, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 裼

(Danh) Áo khoác dài mặc ngoài áo cừu.
◇Mạnh Tử
: Tuy đản tích lỏa trình ư ngã trắc, nhĩ yên năng mỗi ngã tai! , (Công Tôn Sửu thượng ) Dù cởi trần áo choàng lột truồng áo đơn bên cạnh ta, ngươi cũng không thể làm nhơ ta được!

(Động)
Khoác áo, choàng áo dài.

(Động)
Cởi trần, ở trần.Một âm là thế.

(Danh)
Cái địu, cái tã của trẻ con.
◇Thi Kinh : Nãi sanh nữ tử, Tái tẩm chi địa, Tái ý chi thế , , (Tiểu nhã , Tư can ) Lại sinh con gái, Cho nằm ở đất, Cho lót bằng tã.
tễ, như "tễ (cởi trần)" (gdhn)

Nghĩa của 裼 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
cởi trần; ở trần。脱去上衣,露出身体的一部分。
袒裼
cởi trần
Ghi chú: 另见t́
[tì]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THÍCH
quần áo trẻ em。婴儿的衣服。
Ghi chú: 另见xī

Chữ gần giống với 裼:

, , , , , , , , , , , , , , 𧚭, 𧛆, 𧛇, 𧛈, 𧛉, 𧛊, 𧛋, 𧛌, 𧛎, 𫌀,

Chữ gần giống 裼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裼 Tự hình chữ 裼 Tự hình chữ 裼 Tự hình chữ 裼

thế [thế]

U+9AE2, tổng 13 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, di2, di4;
Việt bính: tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 髢

(Danh)
§ Xưa dùng như thế
.

Nghĩa của 髢 trong tiếng Trung hiện đại:

[dí]Bộ: 髟 - Biểu
Số nét: 13
Hán Việt: THẾ
tóc giả。(髢髢)假头发。

Chữ gần giống với 髢:

, ,

Chữ gần giống 髢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 髢 Tự hình chữ 髢 Tự hình chữ 髢 Tự hình chữ 髢

tất, thế [tất, thế]

U+6F06, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: qi1;
Việt bính: cat1;

tất, thế

Nghĩa Trung Việt của từ 漆

(Danh) Sông Tất.

(Danh)
Cây sơn (thực vật).

(Danh)
Sơn (chất liệu).
◎Như: du tất
sơn dầu.

(Danh)
Họ Tất.

(Tính)
Đen.

(Động)
Sơn.
◎Như: bả xa tử tất nhất tất sơn lại xe.
tất, như "tất giao (keo sơn)" (vhn)

Nghĩa của 漆 trong tiếng Trung hiện đại:

[qī]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 14
Hán Việt: TẤT
1. nước sơn。用漆树皮里的黏汁或其他。
树脂制成的涂料。涂在器物上,可以防止腐坏,增加光泽。
sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.
2. sơn。把漆涂在器物上。
把大门漆成红色的。
sơn cửa màu đỏ.
Từ ghép:
漆包线 ; 漆布 ; 漆雕 ; 漆工 ; 漆黑 ; 漆黑一团 ; 漆匠 ; 漆皮 ; 漆片 ; 漆器 ; 漆树

Chữ gần giống với 漆:

, , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

Dị thể chữ 漆

, ,

Chữ gần giống 漆

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 漆 Tự hình chữ 漆 Tự hình chữ 漆 Tự hình chữ 漆

thế [thế]

U+6BA2, tổng 15 nét, bộ Đãi 歹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, ni4;
Việt bính: taai3 tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 殢

(Động) Trì trệ, đậu lưu, đọng lại.

(Động)
Ràng rịt, vướng mắc, củ triền.

(Động)
Trầm mê, chìm đắm.
◎Như: thế tửu
mê đắm rượu.

Nghĩa của 殢 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 歹 - Đãi
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngưng lại。滞留。
2. vướng mắc; làm phiền; quấy rầy。困扰;纠缠。

Chữ gần giống với 殢:

, , , , ,

Dị thể chữ 殢

𣨼,

Chữ gần giống 殢

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 殢 Tự hình chữ 殢 Tự hình chữ 殢 Tự hình chữ 殢

thế [thế]

U+8599, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 薙

(Động) Phát cỏ, trừ cỏ.

(Động)
Cắt tóc.
§ Thông thế
.
◎Như: thế phát cắt tóc.
thế, như "thế (làm cỏ, cắt tóc)" (gdhn)

Nghĩa của 薙 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 19
Hán Việt: THẾ
1. nhổ cỏ; giẫy cỏ。除去野草。
2. cạo (râu, tóc)。同"剃"。

Chữ gần giống với 薙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 薙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 薙 Tự hình chữ 薙 Tự hình chữ 薙 Tự hình chữ 薙

thế [thế]

U+9B04, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ti4, di2, di4;
Việt bính: tai3;

thế

Nghĩa Trung Việt của từ 鬄

(Danh) Tóc giả.
◇Trang Tử
: Ngốc nhi thi thế, bệnh nhi cầu y 禿, (Thiên địa ) Hói đầu nên đội tóc giả, mắc bệnh mới cầu thầy thuốc.

(Động)
Cắt tóc.

Nghĩa của 鬄 trong tiếng Trung hiện đại:

[tì]Bộ: 髟- Biểu
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "剃"。古同"剃"。

Chữ gần giống với 鬄:

, , 䯿, , , , , , , , , , 𩭵, 𩭶,

Chữ gần giống 鬄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鬄 Tự hình chữ 鬄 Tự hình chữ 鬄 Tự hình chữ 鬄

Dịch thế sang tiếng Trung hiện đại:

代替 《以甲换乙, 起乙的作用。》顶替 《顶名代替; 由别的人、物接替或代替。》
更换 《变换; 替换。》
《跟"那么③"相同。》
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
你不拿走, 那你不要啦?
《用在疑问句(特指问、选择问、正反问)的末尾, 表示疑问的语气。》
《有利的形势。》
thế chủ động.
主动权。
《自然界的现象或形势。》
势头 《事物发展的状况; 情势。》
怎么 《泛指性质、状况或方式。》
如此; 这样 《指示代词, 指示性质、状态、方式、程度等。也说这么样。》
抵押 《债务人把自己的财产押给债权人, 作为清偿债务的保证。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thế

thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (cạo sát)
thế𱐭: 
thế𱐬: 
thế:thế lực, địa thế
thế:thế lực, địa thế
thế:thế hệ, thế sự
thế:thế (thê tử)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thế (chõ xếp nhiều tầng)
thế:thay thế
thế:thay thế
thế:thế (hãm, nấu)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (nước mắt, nước mũi)
thế:thế (trát hồ lên vải)
thế:thế (làm cỏ, cắt tóc)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)
thế:thế (cạo sát)

Gới ý 15 câu đối có chữ thế:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng

Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường

Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài

Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh

Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Nhất môn hỉ khánh tam xuân noãn,Lưỡng tính hân thành bách thế duyên

Một cửa đón mừng ba xuân ấm,Hai họ vui chúc trăm năm duyên

thế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thế Tìm thêm nội dung cho: thế