Từ: thế có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 25 kết quả cho từ thế:
Đây là các chữ cấu thành từ này: thế
Pinyin: qie1, qie4, qi4;
Việt bính: cai3 cit3
1. [迫切] bách thiết 2. [悲切] bi thiết 3. [急切] cấp thiết 4. [目空一切] mục không nhất thế 5. [一切] nhất thiết, nhất thế 6. [切用] thiết dụng 7. [切面] thiết diện 8. [切磋] thiết tha 9. [切實] thiết thật 10. [切要] thiết yếu;
切 thiết, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 切
(Động) Cắt, bổ, thái.◎Như: thiết đoạn 切斷 cắt đứt, thiết thủy quả 切水果 bổ trái cây.
(Động) Khắc.
◎Như: như thiết như tha 如切如磋 như khắc như mài (ý nói học phải nghiền ngấu như thợ làm sừng đã khắc lại mài cho bóng).
(Động) Tiếp giáp (môn hình học).
◎Như: lưỡng viên tương thiết 兩圓相切 hai đường tròn tiếp giáp nhau (tại một điểm duy nhất).
(Động) Nghiến, cắn chặt.
◎Như: giảo nha thiết xỉ 咬牙切齒 cắn răng nghiến lợi.
◇Sử Kí 史記: Thử thần chi nhật dạ thiết xỉ hủ tâm dã 此臣之日夜切齒腐心也 (Kinh Kha truyện 荊軻傳) Đó là điều làm cho tôi ngày đêm nghiến răng nát ruột.
(Động) Sát, gần.
◎Như: thiết thân chi thống 切身之痛 đau đớn tận tim gan, bất thiết thật tế 不切實際 không sát thực tế.
(Động) Bắt mạch.
◎Như: thiết mạch 切脉 bắt mạch.
(Động) Xiên.
◎Như: phong thiết 風切 gió như xiên.
(Phó) Quyết, nhất định, chắc chắn.
◎Như: thiết kị 切忌 phải kiêng nhất.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chỉ thị đáo bất đắc ý thì, thiết mạc hậu hối 只是到不得意時, 切莫後悔 (Đệ nhất hồi) Chỉ khi không được như ý, quyết chớ có hối hận về sau.
(Phó) Rất, hết sức, lắm.
◎Như: thiết trúng thời bệnh 切中時病 rất trúng bệnh đời.
(Tính) Cần kíp, cấp bách, cấp xúc.
◎Như: tình thiết 情切 thực tình cấp bách lắm.
(Tính) Thân gần, gần gũi.
◎Như: thân thiết 親切.
(Danh) Yếu điểm, điểm quan trọng.
(Danh) Phép ghi âm đọc tiếng Hán, đem âm hai chữ hợp với nhau, để biết âm đọc chữ khác. Ví dụ: chữ ngoan 頑, ngô hoàn thiết 吳完切, ngô hoàn hợp lại xén thành ra ngoan.Một âm là thế.
◎Như: nhất thế 一切 tất cả, hết thẩy.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Nhĩ thì, Phật cáo chư Bồ-tát cập nhất thế đại chúng 爾時, 佛告諸菩薩及一切大眾 (Như Lai thọ lượng phẩm đệ thập lục 如來壽量品第十六) Bấy giờ, Phật bảo các Bồ-tát và tất cả đại chúng.
thiết, như "thiết tha" (vhn)
siết, như "siết chặt" (btcn)
thiếc, như "thùng thiếc" (btcn)
thướt, như "thướt tha; lướt thướt" (btcn)
Nghĩa của 切 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: THIẾT
1. bổ; cắt; bửa; xắt。用刀把物品分成若干部分。
把瓜切开。
bổ dưa; xẻ dưa.
把肉切成肉丝儿。
cắt thịt thành từng miếng; xắt thịt ra thành từng sợi.
切断敌军退路。
cắt đứt đường rút lui của địch.
切勿
nhất thiết không; nhất quyết không
2. tiếp xúc ở một điểm。直线、圆或面等与圆、弧或球只有一个交点时叫做切。
Từ ghép:
切变 ; 切除 ; 切磋 ; 切磋琢磨 ; 切点 ; 切割 ; 切根虫 ; 切口 ; 切面 ; 切片 ; 切线 ; 切削
[qiè]
Bộ: 七(Thất)
Hán Việt: THIẾT
1. hợp; phù hợp。合;符合。
文章切题。
văn viết sát đề.
说话不切实际。
lời nói không phù hợp với thực tế.
2. gần gũi; thân cận; thân thiết。贴近;亲近。
切身。
thiết thân
亲切
thân thiết
3. cấp thiết; nóng vội。急切;殷切。
恳切
khẩn thiết.
回国心切。
nóng lòng về nước.
4. thiết thực。切实。
切记。
ghi nhớ kĩ.
切忌。
cần phải tránh.
切不可骄傲。
không được kiêu ngạo.
5. để chú âm (biểu thị hai chữ trước)。用在反切后头,表示前两字是注音用的反切。如"塑",桑故切。参看〖反切〗。
Ghi chú: 另见qiē
Từ ghép:
切齿 ; 切当 ; 切肤之痛 ; 切骨之仇 ; 切合 ; 切记 ; 切忌 ; 切近 ; 切口 ; 切脉 ; 切末 ; 切切 ; 切身 ; 切实 ; 切题 ; 切要 ; 切中
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3
1. [不世] bất thế 2. [百世] bách thế 3. [百世師] bách thế sư 4. [半世] bán thế 5. [八世] bát thế 6. [平世] bình thế 7. [近世] cận thế 8. [救世] cứu thế 9. [救世主] cứu thế chúa 10. [舉世] cử thế 11. [九世之仇] cửu thế chi cừu 12. [極樂世界] cực lạc thế giới 13. [蓋世] cái thế 14. [窮年累世] cùng niên lũy thế 15. [終世] chung thế 16. [奕世] dịch thế 17. [家世] gia thế 18. [下世] hạ thế 19. [幻世] huyễn thế 20. [去世] khứ thế 21. [今世] kim thế 22. [來世] lai thế 23. [亂世] loạn thế 24. [一世] nhất thế 25. [入世] nhập thế 26. [人世] nhân thế 27. [冠世] quán thế 28. [冠世之才] quán thế chi tài 29. [創世記] sáng thế kí 30. [三世] tam thế 31. [三千大千世界] tam thiên đại thiên thế giới 32. [三千世界] tam thiên thế giới 33. [濟世] tế thế 34. [再世] tái thế 35. [世道] thế đạo 36. [世途] thế đồ 37. [世故] thế cố 38. [世局] thế cục 39. [世家] thế gia 40. [世間] thế gian 41. [世界] thế giới 42. [世界貿易組織] thế giới mậu dịch tổ chức 43. [世界銀行] thế giới ngân hàng 44. [世系] thế hệ 45. [世紀] thế kỉ 46. [世路] thế lộ 47. [世誼] thế nghị 48. [世閥] thế phiệt 49. [世事] thế sự 50. [世襲] thế tập 51. [世俗] thế tục 52. [世子] thế tử 53. [世臣] thế thần 54. [世態] thế thái 55. [世常] thế thường 56. [世味] thế vị 57. [前世] tiền thế 58. [先世] tiên thế 59. [永世] vĩnh thế 60. [出世] xuất thế 61. [厭世] yếm thế;
世 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 世
(Danh) Ba mươi năm là một thế.◇Luận Ngữ 論語: Như hữu vương giả, tất thế nhi hậu nhân 如有王者, 必世而後仁 (Tử Lộ 子路) Như có bậc thánh nhân làm thiên tử, phải mất một đời (30 năm) thì mọi người mới có nhân đạo.
(Danh) Hết đời cha đến đời con là một thế.
◎Như: nhất thế 一世 một đời, thế hệ 世系 nối đời.
◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Hữu Tưởng thị giả, chuyên kì lợi tam thế hĩ 有蔣氏者, 專其利三世矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Có nhà họ Tưởng, chuyên hưởng món lợi đó đã ba đời.
(Danh) Triều đại.
◎Như: nhất thế 一世 một triều đại (họ nhà vua thay đổi).
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn 問今是何世, 乃不知有漢, 無論魏, 晉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.
(Danh) Thời đại.
◎Như: thịnh thế 盛世 đời thịnh, quý thế 季世 đời suy.
(Danh) Năm.
§ Cũng như niên 年, tuế 歲.
◇Lễ Kí 禮記: Khứ quốc tam thế 去國三世 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Đi khỏi nước ba năm.
(Danh) Đời, người đời, thế giới, thế gian.
◇Khuất Nguyên 屈原: Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh 舉世皆濁我獨清, 眾人皆醉我獨醒 (Sở từ 楚辭) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.
(Danh) Họ Thế.
(Tính) Nối đời.
◎Như: thế phụ 世父 bác ruột, thế tử 世子 con trưởng của chư hầu.
(Tính) Nhiều đời, lâu đời.
◎Như: thế giao 世交 đời chơi với nhau, thế cừu 世仇 thù truyền kiếp.
(Tính) Nói về sự giao tiếp trong xã hội.
◎Như: thế cố 世故 thói đời.
thế, như "thế hệ, thế sự" (vhn)
thá, như "đến đây làm cái thá gì" (btcn)
thé, như "the thé" (btcn)
thể, như "có thể" (btcn)
Nghĩa của 世 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 一 - Nhất
Số nét: 5
Hán Việt: THẾ
1. đời người。人的一辈子。
一生一世。
một đời người.
2. thế hệ。有血统关系的人相传而成的辈分。
第十世孙。
cháu mười đời.
3. hết đời này đến đời khác。一代又一代。
世交。
mấy đời thân nhau.
世仇。
mối thù truyền kiếp.
世谊。
tình hữu nghị bao đời nay.
三代祖传世医。
nghề thuốc truyền từ ba đời.
4. quan hệ lâu đời。指有世交的关系。
世兄。
quan hệ anh em lâu đời.
世叔
quan hệ chú cháu lâu đời.
5. thời đại。时代。
近世。
cận đại.
当世。 đýőng
đại.
6. thế gian; thế giới。世界。
问世。
hỏi đời.
世人。
thế nhân.
世上。
trên đời.
公之于世。
công bố cho đời.
7. họ Thế。(Sh́)姓。
Từ ghép:
世仇 ; 世传 ; 世代 ; 世代交替 ; 世道 ; 世风 ; 世故 ; 世故 ; 世纪 ; 世纪末 ; 世家 ; 世间 ; 世交 ; 世界 ; 世界观 ; 世界时 ; 世界市场 ; 世界语 ; 世界主义 ; 世局 ; 世面 ; 世情 ; 世人 ; 世上 ; 世事 ; 世俗 ; 世态 ; 世态炎凉 ; 世外桃源 ; 世袭 ; 世系 ; 世兄 ; 世医 ; 世族
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: ;
卋 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 卋
§ Xưa dùng như chữ thế 世.
thế, như "thế hệ, thế sự" (gdhn)
Tự hình:

U+6C8F, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1, qie1, qie4;
Việt bính: cai1 cai3 cit3;
沏 thế, thiết
Nghĩa Trung Việt của từ 沏
(Động) Pha (bằng nước sôi).◎Như: thế trà 沏茶 pha trà.Một âm là thiết.
(Động) Trần (cách nấu ăn dùng dầu nóng hoặc nước canh nóng rưới lên món ăn).
(Động) Dùng nước dập tắt.
◎Như: bả hương hỏa nhi thiết liễu 把香火兒沏了 rưới nước dập tắt lửa nhang đi.
thế, như "thế (hãm, nấu)" (gdhn)
Nghĩa của 沏 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
ngâm; pha (dùng nước sôi)。(用开水)冲;泡。
沏茶。
pha trà.
用开水把糖沏开。
dùng nước sôi khuấy tan đường.
Chữ gần giống với 沏:
㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3;
势 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 势
Giản thể của chữ 勢.thế, như "thế lực, địa thế" (gdhn)
Nghĩa của 势 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 力 - Lực
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. thế lực。势力。
威势。
uy thế.
权势。
quyền thế.
人多势众。
người đông thế mạnh.
仗势欺人。
cậy thế ức hiếp người.
2. xu thế。一切事物力量表现出来的趋向。
来势甚急。
xu thế gấp rút.
势如破竹。
thế như chẻ tre.
3. thế (hiện tượng, hình thế tự nhiên)。自然界的现象或形势。
山势。
thế núi
地势。
địa thế
风势甚猛。
thế gió rất mạnh.
水势汹涌。
thế nước cuồn cuộn.
4. tình thế。政治、军事或其他社会活动方面的状况或情势。
趋势。
xu thế.
时势。
thời thế
局势。
tình thế; thế cục.
守势。
thế thủ.
大势所趋。
xu thế lớn.
趁势猛追。
thừa thế xông lên.
5. tư thế; tư thái。姿态。
手势。
tư thế tay.
姿势。
tư thế.
6. bộ phận sinh dục giống đực。雄性生殖器。
去势。
thiến.
Từ ghép:
势必 ; 势不两立 ; 势均力敌 ; 势力 ; 势利 ; 势利眼 ; 势能 ; 势派 ; 势如破竹 ; 势头 ; 势焰
Tự hình:

Pinyin: qi1, qi4;
Việt bính: cai1 cai3
1. [多妻制] đa thê chế 2. [嫡妻] đích thê 3. [傍妻] bàng thê 4. [旁妻] bàng thê 5. [正妻] chánh thê 6. [拙妻] chuyết thê 7. [出妻] xuất thê;
妻 thê, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 妻
(Danh) Vợ.Một âm là thế.(Động) Gả con gái.
◇Luận Ngữ 論語: Khổng Tử dĩ kì huynh chi tử thế chi 孔子以其兄之子妻之 (Tiên tiến 先進) Khổng Tử đem con gái của anh mình gả cho (ông Nam Dung).
thê, như "thê thiếp" (vhn)
thế, như "thế (thê tử)" (gdhn)
Nghĩa của 妻 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: THÊ
vợ; bà xã。妻子(qī·zi)。
夫妻。
vợ chồng.
未婚妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
妻离子散。
vợ con li tán.
妻儿老小。
vợ chồng con cái.
Từ ghép:
妻儿老小 ; 妻舅 ; 妻孥 ; 妻室 ; 妻小 ; 妻子 ; 妻子
[qì]
Bộ: 女(Nữ)
Hán Việt: THÊ
gả chồng cho con gái; gả con。把女子嫁给(某人)。
Ghi chú: 另见qī
Chữ gần giống với 妻:
㚰, 㚱, 㚲, 㚳, 㚴, 㚵, 㚶, 㚷, 㚸, 㚹, 㚺, 㚻, 㚼, 㚽, 㚾, 㚿, 㛁, 妬, 妮, 妯, 妲, 妳, 妵, 妸, 妹, 妺, 妻, 妾, 姁, 姅, 姆, 姈, 始, 姍, 姐, 姑, 姓, 委, 姗, 𡛜, 𡛤,Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
屉 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 屉
Giản thể của chữ 屜.thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)
Nghĩa của 屉 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]
Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 8
Hán Việt: THẾ
1. lồng chưng; cái vỉ。屉子1.,特指笼屉。
屉帽(笼屉的盖子)。
vung đậy cái vỉ
一屉馒头
một vỉ bánh màn thầu
2. giát giường; giát ghế。指屉子2.。
藤屉
giát giường mây đan
3. ngăn kéo; hộc tủ。抽屉。
三屉桌
ba ngăn bàn
Từ ghép:
屉子
Dị thể chữ 屉
屜,
Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3
1. [剃度] thế độ;
剃 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 剃
(Động) Cắt, cạo.§ Thường dùng cho râu, tóc.
◎Như: thế phát 剃髮 cắt tóc đi tu.
thế, như "thế (cạo sát)" (gdhn)
thí, như "xem thế" (gdhn)
Nghĩa của 剃 trong tiếng Trung hiện đại:
[tì]
Bộ: 刀 (刂,刁) - Đao
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
cạo (râu, tóc)。用特制的刀子刮去(头发、胡须等)。
剃刀
dao cạo
剃光头
cạo trọc đầu
剃胡子
cạo râu
Từ ghép:
剃刀 ; 剃度 ; 剃光头
Dị thể chữ 剃
鬀,
Tự hình:

U+6D1F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: yi2, ti4;
Việt bính: ji4 tai3;
洟 di, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 洟
(Danh) Nước mũi.◎Như: thế di 涕洟 nước mắt nước mũi.
dề, như "dầm dề; dề dà" (vhn)
dí, như "chết dí; dí dỏm; dí súng vào mặt" (gdhn)
dỉ, như "cạo dỉ; tin tức dỉ ra ngoài; dỉ tai (nói thầm)" (gdhn)
đề, như "ướt đầm đề" (gdhn)
rì, như "nước chảy rì rì" (gdhn)
Nghĩa của 洟 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: THẾ
nước mắt。同"涕"。
Chữ gần giống với 洟:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: qi4, qie4;
Việt bính: cai3;
砌 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 砌
(Danh) Thềm.◎Như: điêu lan ngọc thế 雕欄玉砌 lan can chạm trổ, thềm đá hoa.
(Danh) Chỉ hí kịch.
§ Ghi chú: Trong các vở kịch thời Nguyên, đặt thêm cảnh vật trang trí gọi là thế mạt 末砌 (cũng viết là 切末).
(Động) Xây, xếp đống.
◎Như: đôi thế 堆砌 xếp đá gạch, chất đống.
◇Nguyễn Du 阮攸: Thiên cổ thùy vi thế thạch nhân 天古誰為砌石人 (Quá Thiên Bình 過天平) Nghìn xưa ai là người xếp đá.
(Động) Chắp nối, chắp vá.
◎Như: điền thế 塡砌 chắp nhặt các lời tản mát lại thành bài văn.
thế, như "thế (trát hồ lên vải)" (gdhn)
Nghĩa của 砌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: THẾ
1. xây (gạch, đá)。用和好的灰泥把砖、石等一层层地垒起。
堆砌。
xây gạch chồng chất lên nhau, ví với việc viết văn dùng nhiều từ hoa mỹ sáo rỗng dư thừa.
砌墙。
xây tường.
砌灶。
xây lò.
砌烟囱。
xây ống khói.
2. bậc thềm。台阶。
雕栏玉砌。
thềm ngọc rào hoa.
Ghi chú: 另见qiè
[qiè]
Bộ: 石(Thạch)
Hán Việt: THIẾT
phông; cảnh (sân khấu)。(砌末)见〖切末〗(qiè·mo)。
Ghi chú: 另见q́
Dị thể chữ 砌
纖,
Tự hình:

Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;
贳 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 贳
Giản thể của chữ 貰.thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)
Nghĩa của 贳 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 12
Hán Việt: THẾ
1. cho vay; cho mượn。出赁;出借。
2. mua chịu。赊欠。
3. tha; miễn。宽纵;赦免。
Từ ghép:
贳器店
Dị thể chữ 贳
貰,
Tự hình:

Pinyin: ti4, tao2;
Việt bính: tai3;
涕 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 涕
(Danh) Nước mắt.◇Trần Tử Ngang 陳子昂: Độc sảng nhiên nhi thế hạ 獨愴然而涕下 (Đăng U Châu đài ca 登幽州臺歌) Một mình đau thương mà rơi nước mắt.
(Danh) Nước mũi.
◇Vương Bao 王襃: Tị thế trường nhất xích 鼻涕長一尺 (Đồng ước 僮約) Nước mũi dài một thước.
thế, như "thế (nước mắt, nước mũi)" (gdhn)
thía, như "thấm thía" (gdhn)
Nghĩa của 涕 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: THẾ
1. nước mắt。眼泪。
痛哭流涕
khóc chảy nước mắt
感激涕零
cảm động rơi nước mắt
2. nước mũi。鼻涕。
涕泪交流
khóc nước mắt nước mũi chèm nhẹp.
Từ ghép:
涕泪 ; 涕零
Chữ gần giống với 涕:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Dị thể chữ 涕
䶏,
Tự hình:

Pinyin: yi4, shi4;
Việt bính: ngai6 zap1;
埶 nghệ, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 埶
(Động) Trồng trọt.§ Cũng như nghệ 藝.
(Danh) Nghề, tài năng, kĩ thuật.
§ Cũng như nghệ 藝.Một âm là thế.
§ Xưa mượn dùng làm chữ thế 勢.
đệm, như "đệm đàn; đệm giường; vòng đệm" (vhn)
điếm, như "điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)" (btcn)
Chữ gần giống với 埶:
㙇, 㙈, 㙉, 㙊, 㙌, 㙍, 埜, 埝, 埞, 域, 埠, 埡, 埣, 埤, 埦, 埧, 埬, 埭, 埮, 埯, 埰, 埲, 埳, 埴, 埵, 埶, 執, 埸, 培, 基, 埼, 埽, 堀, 堂, 堃, 堄, 堅, 堆, 堇, 堈, 堉, 堊, 堋, 堌, 堍, 堎, 堑, 堕, 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,Tự hình:

Pinyin: ti4, zhu3;
Việt bính: tai3;
屜 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 屜
(Danh) Ngăn kéo.◎Như: trừu thế 抽屜 ngăn kéo.
(Danh) Lồng hấp, vỉ chưng.
◎Như: lung thế 籠屜 lổng hấp, thế mạo 屜帽 nắp lồng hấp.
(Danh) Cái lót trên yên ngựa.
(Danh) Giát (giường), mặt (ghế).
thế, như "thế (chõ xếp nhiều tầng)" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: ti4, gui4, kuai4;
Việt bính: tai3
1. [代替] đại thế 2. [冒名頂替] mạo danh đính thế;
替 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 替
(Động) Trừ, bỏ.◎Như: thế phế 替廢 bỏ phế.
(Động) Thay.
◎Như: đại thế 代替 thay thế.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Quản doanh sai giá cá Lâm Xung lai thế nhĩ, (...) nhĩ khả tức tiện giao cát 管營差這個林沖來替你, (...) 你可即便交割 (Đệ thập hồi) Quản dinh sai tên Lâm Xung này đến thay mi, (...) mi có thể giao việc ngay.
(Động) Suy bại.
◎Như: hưng thế 興替 hưng suy.
◇Tấn Thư 晉書: Phong đồi hóa thế, mạc tương củ nhiếp 風頹化替, 莫相糾攝 (Mộ dong vĩ tái kí 慕容暐載記) Phong hóa suy đồi, mà không sửa trị.
(Giới) Vì, cho.
◇Đỗ Mục 杜牧: Lạp chúc hữu tâm hoàn tích biệt, Thế nhân thùy lệ đáo thiên minh 蠟燭有心還惜別, 替人垂淚到天明 (Tặng biệt 贈別) Ngọn nến có lòng còn tiếc li biệt, Vì người rơi lệ cho đến sáng.
(Giới) Đối với, hướng.
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: Ngã hồi lai hoàn hữu thoại thế nhĩ thuyết 我回來還有話替你說 (Đệ nhị thập ngũ hồi) Tôi trở về sẽ có chuyện nói với ngươi.(Liên) Và, với.
◇Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: Nhất viện trung đích nhân một nhất cá bất thế tha tương hảo 一院中的人沒一個不替他相好 (Quyển nhị thập thất) Cả trong viện, không ai là không tốt đẹp với người ấy.
thế, như "thay thế" (vhn)
Nghĩa của 替 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 12
Hán Việt: THẾ
1. thay thế; thay; giúp。代替。
替工
làm thay
他没来,你替他吧!
anh ấy không đến, anh làm thay anh ấy đi!
我替你洗衣服。
tôi giặt quần áo giúp anh.
2. cho; vì。为2.。
大家替他高兴。
mọi người mừng cho anh ấy.
同学们替他送行。
các bạn học tiễn anh ấy lên đường
3. suy tàn。衰败。
衰替
suy tàn
兴替
hưng thịnh và suy tàn.
Từ ghép:
替班 ; 替补 ; 替代 ; 替工 ; 替换 ; 替身 ; 替死鬼 ; 替罪羊
Tự hình:

Pinyin: shi4, te4;
Việt bính: sai3;
貰 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 貰
(Động) Cho vay.(Động) Mua chịu.
◎Như: thế mãi 貰買 mua chịu.
◇Sử Kí 史記: Thường tòng Vương Ảo, Vũ Phụ thế tửu 常從王媼武負貰酒 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀).
(Động) Thuê.
◎Như: thế thuyền 貰船 thuê thuyền.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khách nhân đại thế thiên chu, tống chư kì gia 客因代貰扁舟, 送諸其家 (Vãn hà 晚霞) Người khách bèn thuê giùm chiếc thuyền con đưa về tới nhà.
(Động) Cầm, cầm cố, đổi chác.
◇Quách Mạt Nhược 郭沫若: Tha tiện ai trứ ngạ, đề liễu kỉ song thảo hài tưởng khứ hướng tha thế lưỡng thăng tiểu mễ 他便挨著餓, 提了幾雙草鞋想去向他貰兩升小米 (Thỉ đề 豕蹄, Tất viên lại du lương 漆園吏游梁).
(Động) Mua. Thường dùng cho mua rượu.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tức dĩ nhất quán thụ sinh, viết: Tiên trì quy, thế lương uấn, ngã tức huề tiểu hào soạn lai 即以一貫授生, 曰: 先持歸, 貰良醞, 我即攜小肴饌來 (Hồ tứ thư 胡四姐) Liền đưa cho sinh một quan tiền, nói: Chàng cứ đem về trước mua rượu ngon, thiếp sẽ đem một ít thức ăn tới.
(Động) Tha thứ, xá tội, khoan hồng.
◇Hán Thư 漢書: Vũ Đế dĩ vi nhục mệnh, dục hạ chi lại. lương cửu, nãi thế chi 武帝以為辱命, 欲下之吏. 良久, 乃貰之 (Xa Thiên Thu truyện 車千秋傳).
thởi, như "thời tiết, thời vận" (vhn)
thại (btcn)
thời, như "thởi lởi" (btcn)
thế, như "thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ)" (gdhn)
Dị thể chữ 貰
贳,
Tự hình:

Pinyin: shi4;
Việt bính: sai3
1. [倚勢] ỷ thế 2. [地勢] địa thế 3. [優勢] ưu thế 4. [筆勢] bút thế 5. [局勢] cục thế 6. [割勢] cát thế 7. [去勢] khử thế 8. [人孤勢單] nhân cô thế đơn 9. [事勢] sự thế 10. [勢不兩立] thế bất lưỡng lập 11. [勢力] thế lực 12. [勢必] thế tất 13. [乘勢] thừa thế 14. [仗勢] trượng thế 15. [趨勢] xu thế;
勢 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 勢
(Danh) Quyền lực.◎Như: hữu tiền hữu thế 有錢有勢 có tiền có thế, trượng thế khi nhân 仗勢欺人 ỷ có quyền lực lấn ép người khác.
(Danh) Sức mạnh, uy lực.
◎Như: hỏa thế 火勢 sức mạnh của lửa, thủy thế 水勢 sức của nước, phong thế 風勢 sức của gió.
(Danh) Trạng thái của động tác.
◎Như: thủ thế 手勢 dáng cách dùng tay biểu đạt ý tứ, cũng chỉ thủ pháp đánh đàn, tư thế 姿勢 dáng điệu.
(Danh) Hình mạo.
◎Như: sơn thế tranh vanh 山勢崢嶸 thế núi chót vót, địa thế bình thản 地勢平坦 thế đất bằng phẳng.
(Danh) Tình hình, trạng huống.
◎Như: thì thế 時勢 tình hình hiện tại, cục thế 局勢 cục diện.
(Danh) Cơ hội.
◇Mạnh Tử 孟子: Tuy hữu trí tuệ, bất như thừa thế 雖有智慧, 不如乘勢 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Tuy có trí tuệ, không bằng thừa cơ hội.
(Danh) Bộ sinh dục giống đực, hạt dái.
◎Như: cát thế 割勢 thiến (hình phạt thời xưa).
thế, như "thế lực, địa thế" (vhn)
thể, như "có thể" (gdhn)
Dị thể chữ 勢
势,
Tự hình:

Pinyin: xi2, ti4, xi1;
Việt bính: sik3 tik1;
裼 tích, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 裼
(Danh) Áo khoác dài mặc ngoài áo cừu.◇Mạnh Tử 孟子: Tuy đản tích lỏa trình ư ngã trắc, nhĩ yên năng mỗi ngã tai! 雖袒裼裸裎於我側, 爾焉能浼我哉 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Dù cởi trần áo choàng lột truồng áo đơn bên cạnh ta, ngươi cũng không thể làm nhơ ta được!
(Động) Khoác áo, choàng áo dài.
(Động) Cởi trần, ở trần.Một âm là thế.
(Danh) Cái địu, cái tã của trẻ con.
◇Thi Kinh 詩經: Nãi sanh nữ tử, Tái tẩm chi địa, Tái ý chi thế 乃生女子, 載寢之地, 載衣之裼 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Lại sinh con gái, Cho nằm ở đất, Cho lót bằng tã.
tễ, như "tễ (cởi trần)" (gdhn)
Nghĩa của 裼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TÍCH
cởi trần; ở trần。脱去上衣,露出身体的一部分。
袒裼
cởi trần
Ghi chú: 另见t́
[tì]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: THÍCH
quần áo trẻ em。婴儿的衣服。
Ghi chú: 另见xī
Tự hình:

Nghĩa của 髢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: THẾ
tóc giả。(髢髢)假头发。
Tự hình:

U+6F06, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: qi1;
Việt bính: cat1;
漆 tất, thế
Nghĩa Trung Việt của từ 漆
(Danh) Sông Tất.(Danh) Cây sơn (thực vật).
(Danh) Sơn (chất liệu).
◎Như: du tất 油漆 sơn dầu.
(Danh) Họ Tất.
(Tính) Đen.
(Động) Sơn.
◎Như: bả xa tử tất nhất tất 把車子漆一漆 sơn lại xe.
tất, như "tất giao (keo sơn)" (vhn)
Nghĩa của 漆 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: TẤT
1. nước sơn。用漆树皮里的黏汁或其他。
树脂制成的涂料。涂在器物上,可以防止腐坏,增加光泽。
sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.
2. sơn。把漆涂在器物上。
把大门漆成红色的。
sơn cửa màu đỏ.
Từ ghép:
漆包线 ; 漆布 ; 漆雕 ; 漆工 ; 漆黑 ; 漆黑一团 ; 漆匠 ; 漆皮 ; 漆片 ; 漆器 ; 漆树
Chữ gần giống với 漆:
㴼, 㴽, 㴾, 㴿, 㵀, 㵁, 㵂, 㵃, 㵄, 㵅, 㵆, 滬, 滮, 滯, 滲, 滴, 滷, 滸, 滹, 滺, 滾, 滿, 漁, 漂, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漎, 漏, 漑, 演, 漕, 漖, 漘, 漙, 漚, 漝, 漢, 漤, 漥, 漩, 漪, 漫, 漬, 漯, 漰, 漱, 漲, 漳, 漴, 漵, 漶, 漸, 漼, 漾, 潀, 潄, 潅, 潆, 潇, 潋, 潍, 漏, 漣, 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,Tự hình:

Pinyin: ti4, ni4;
Việt bính: taai3 tai3;
殢 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 殢
(Động) Trì trệ, đậu lưu, đọng lại.(Động) Ràng rịt, vướng mắc, củ triền.
(Động) Trầm mê, chìm đắm.
◎Như: thế tửu 殢酒 mê đắm rượu.
Nghĩa của 殢 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt:
1. ngưng lại。滞留。
2. vướng mắc; làm phiền; quấy rầy。困扰;纠缠。
Dị thể chữ 殢
𣨼,
Tự hình:

Pinyin: ti4;
Việt bính: tai3;
薙 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 薙
(Động) Phát cỏ, trừ cỏ.(Động) Cắt tóc.
§ Thông thế 剃.
◎Như: thế phát 薙髮 cắt tóc.
thế, như "thế (làm cỏ, cắt tóc)" (gdhn)
Nghĩa của 薙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 19
Hán Việt: THẾ
1. nhổ cỏ; giẫy cỏ。除去野草。
2. cạo (râu, tóc)。同"剃"。
Chữ gần giống với 薙:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Pinyin: ti4, di2, di4;
Việt bính: tai3;
鬄 thế
Nghĩa Trung Việt của từ 鬄
(Danh) Tóc giả.◇Trang Tử 莊子: Ngốc nhi thi thế, bệnh nhi cầu y 禿而施鬄, 病而求醫 (Thiên địa 天地) Hói đầu nên đội tóc giả, mắc bệnh mới cầu thầy thuốc.
(Động) Cắt tóc.
Nghĩa của 鬄 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "剃"。古同"剃"。
Tự hình:

Dịch thế sang tiếng Trung hiện đại:
代替 《以甲换乙, 起乙的作用。》顶替 《顶名代替; 由别的人、物接替或代替。》更换 《变换; 替换。》
那 《跟"那么③"相同。》
anh không mang theo, thế thì không dùng nữa ư?
你不拿走, 那你不要啦?
呢 《用在疑问句(特指问、选择问、正反问)的末尾, 表示疑问的语气。》
权 《有利的形势。》
thế chủ động.
主动权。
势 《自然界的现象或形势。》
势头 《事物发展的状况; 情势。》
怎么 《泛指性质、状况或方式。》
如此; 这样 《指示代词, 指示性质、状态、方式、程度等。也说这么样。》
抵押 《债务人把自己的财产押给债权人, 作为清偿债务的保证。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: thế
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thế | 剃: | thế (cạo sát) |
| thế | 𱐭: | |
| thế | 𱐬: | |
| thế | 势: | thế lực, địa thế |
| thế | 勢: | thế lực, địa thế |
| thế | 卋: | thế hệ, thế sự |
| thế | 妻: | thế (thê tử) |
| thế | 屉: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 屜: | thế (chõ xếp nhiều tầng) |
| thế | 愍: | thay thế |
| thế | 替: | thay thế |
| thế | 沏: | thế (hãm, nấu) |
| thế | 涕: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 渫: | thế (nước mắt, nước mũi) |
| thế | 砌: | thế (trát hồ lên vải) |
| thế | 薙: | thế (làm cỏ, cắt tóc) |
| thế | 貰: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 贳: | thế (cho thuê, mượn, mua chịu, tha thứ) |
| thế | 鬀: | thế (cạo sát) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thế:
Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân
Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi
Thịnh thế trường thanh thụ,Bách niên bất lão tùng
Đời thịnh cây xanh mãi,Trăm năm tùng chẳng già
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân
Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm
Phú nghi gia thất xuân phong tảo,Mộng diệp hùng bi thế trạch trường
Phú nên gia thất gió xuân sớm,Mộng lá hùng bi phúc trạch dài
Bách thế duyên hoà hài phượng lữ,Tam xuân nhật vĩnh phú kê minh
Trăm năm duyên hài hoà phượng hót,Ba xuân ngày vẫn phú gà kêu
Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên
Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

Tìm hình ảnh cho: thế Tìm thêm nội dung cho: thế
