Từ: não lòng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ não lòng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nãolòng

Nghĩa não lòng trong tiếng Việt:

["- Buồn rầu, đau khổ: Câu chuyện não lòng."]

Dịch não lòng sang tiếng Trung hiện đại:

令人烦恼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: não

não:não lòng
não𢙐:não lòng
não:não lòng
não:não nùng
não:não nùng
não:mã não
não:bộ não; đầu não
não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: lòng

lòng:lòng khòng
lòng:lòng khòng
lòng𪫵:(cõi lòng. 2. tấm lòng)
lòng𢚸:tấm lòng
lòng𢙱:tấm lòng
lòng𬚼:lòng ruột
lòng𬛃:lòng ruột
não lòng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: não lòng Tìm thêm nội dung cho: não lòng