Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 体裁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体裁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体裁 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐcái] thể tài (văn thơ)。文学作品的表现形式。可以用各种标准来分类,如根据有韵无韵可分为韵文和散文;根据结构可分为诗歌、小说、散文、戏剧等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán
体裁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体裁 Tìm thêm nội dung cho: 体裁