Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 体裁 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǐcái] thể tài (văn thơ)。文学作品的表现形式。可以用各种标准来分类,如根据有韵无韵可分为韵文和散文;根据结构可分为诗歌、小说、散文、戏剧等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁
| trài | 裁: | trài ngói (lợp ngói không cần hồ) |
| tài | 裁: | tài (cắt,đuổi), tài phán |

Tìm hình ảnh cho: 体裁 Tìm thêm nội dung cho: 体裁
