Cao su chống va đập cửa

Chữ 玢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玢, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玢

1. 玢 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 分
  • ngọc, túc
  • phân, phần, phận
  • 2. 玢 cấu thành từ 2 chữ: 王, 分
  • vương, vướng, vượng
  • phân, phần, phận
  • []

    U+73A2, tổng 8 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bin1;
    Việt bính: ban1 fan1 fan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 玢


    Nghĩa của 玢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bīn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 9
    Hán Việt: PHÂN
    ngọc Phân。玉名。
    Ghi chú: 另见fēn
    [fēn]
    Bộ: 王(Vương)
    Hán Việt: PHÂN
    xen-lo-phan; giấy bóng kính; giấy kiếng (dùng gói hàng)。见〖赛璐玢〗。
    Ghi chú: 另见bīn

    Chữ gần giống với 玢:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𪻐,

    Chữ gần giống 玢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玢 Tự hình chữ 玢 Tự hình chữ 玢 Tự hình chữ 玢

    玢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玢 Tìm thêm nội dung cho: 玢