Từ: 树干 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树干:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 树 • 干

Nghĩa của 树干 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùgàn] thân cây。树木的主体部分;树身。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối树:cây ruối
thụ树:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 干

can干:can ngăn
càn干:làm càn, càn quét
cán干:cán bộ; cốt cán; công cán; mẫn cán
cơn干:cơn gió, cơn bão
树干 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 树干 Tìm thêm nội dung cho: 树干