Chữ 醢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醢, chiết tự chữ HẢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醢:

醢 hải

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 醢

Chiết tự chữ hải bao gồm chữ 酉 右 皿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

醢 cấu thành từ 3 chữ: 酉, 右, 皿
  • dấu, dậu, giấu, giậu
  • hữu
  • mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • hải [hải]

    U+91A2, tổng 17 nét, bộ Dậu 酉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hai3;
    Việt bính: hoi2;

    hải

    Nghĩa Trung Việt của từ 醢

    (Danh) Thịt băm nát.
    ◇Hán Thư
    : Hán tru Lương vương Bành Việt, thịnh kì hải dĩ biến tứ chư hầu , (Anh Bố truyện ) Vua Hán giết Lương Vương Bành Việt, đem đựng thịt băm nát của ông này ban cho khắp các chư hầu.

    (Danh)
    Tương, thức ăn nghiền nát.
    ◇Ngụy thư : Ư thị khiển sứ bị tứ ngự thiện trân tu, tự tửu mễ chí ư diêm hải bách hữu dư phẩm, giai tận thì vị 使, , (Cao Duẫn truyện ).

    (Động)
    Băm thịt tội nhân (một hình phạt thời xưa ở Trung Quốc).
    ◇Chiến quốc sách : Lỗ Trọng Liên viết: Nhiên ngô tương sử Tần vương phanh hải Lương vương : 使 (Triệu sách tứ ) Lỗ Trọng Liên đáp: Như vậy tôi sẽ khiến vua Tần cho nấu và băm thịt vua Lương.
    hải, như "thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây)" (gdhn)

    Nghĩa của 醢 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hǎi]Bộ: 酉 - Dậu
    Số nét: 17
    Hán Việt: HẢI
    1. thịt, cá băm。肉、鱼等制成的酱。
    2. băm nhỏ thịt cá。剁成肉酱。

    Chữ gần giống với 醢:

    , , , , , , , , , 𨢇, 𨢕, 𨢟,

    Chữ gần giống 醢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 醢 Tự hình chữ 醢 Tự hình chữ 醢 Tự hình chữ 醢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 醢

    hải:thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây)
    醢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 醢 Tìm thêm nội dung cho: 醢