Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 醢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 醢, chiết tự chữ HẢI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 醢:
醢
Pinyin: hai3;
Việt bính: hoi2;
醢 hải
Nghĩa Trung Việt của từ 醢
(Danh) Thịt băm nát.◇Hán Thư 漢書: Hán tru Lương vương Bành Việt, thịnh kì hải dĩ biến tứ chư hầu 漢誅梁王彭越, 盛其醢以遍賜諸侯 (Anh Bố truyện 英布傳) Vua Hán giết Lương Vương Bành Việt, đem đựng thịt băm nát của ông này ban cho khắp các chư hầu.
(Danh) Tương, thức ăn nghiền nát.
◇Ngụy thư 魏書: Ư thị khiển sứ bị tứ ngự thiện trân tu, tự tửu mễ chí ư diêm hải bách hữu dư phẩm, giai tận thì vị 於是遣使備賜御膳珍羞, 自酒米至於鹽醢百有餘品, 皆盡時味 (Cao Duẫn truyện 高允傳).
(Động) Băm thịt tội nhân (một hình phạt thời xưa ở Trung Quốc).
◇Chiến quốc sách 戰國策: Lỗ Trọng Liên viết: Nhiên ngô tương sử Tần vương phanh hải Lương vương 魯仲連曰: 然吾將使秦王烹醢梁王 (Triệu sách tứ 周趙策四) Lỗ Trọng Liên đáp: Như vậy tôi sẽ khiến vua Tần cho nấu và băm thịt vua Lương.
hải, như "thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây)" (gdhn)
Nghĩa của 醢 trong tiếng Trung hiện đại:
[hǎi]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
1. thịt, cá băm。肉、鱼等制成的酱。
2. băm nhỏ thịt cá。剁成肉酱。
Số nét: 17
Hán Việt: HẢI
1. thịt, cá băm。肉、鱼等制成的酱。
2. băm nhỏ thịt cá。剁成肉酱。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 醢
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |

Tìm hình ảnh cho: 醢 Tìm thêm nội dung cho: 醢
