Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拙劣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拙劣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyết liệt
Vụng về, kém cỏi.
◇Đỗ Bằng Trình 程:
Tha vi tự kỉ chuyết liệt đích khẩu tài
才 (Tại hòa bình đích nhật tử lí 裏, Đệ nhị chương).

Nghĩa của 拙劣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuōliè] vụng về。笨拙而低劣。
文笔拙劣
văn chương vụng về
拙劣的表演
biểu diễn vụng về

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét:choét mắt
choắt:loắt choắt
choẹt: 
chuyết:chuyết bát (vụng về)
chót:cao chót vót; hạng chót
chút:một chút, chút xíu
nhốt:nhốt lại
suốt:làm việc suốt ngày
sụt:sụt sịt
trút:trút xuống
xọt: 
đúc:đông đúc; đúc kết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劣

liệt:tê liệt
lẹt:lẹt đẹt
拙劣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拙劣 Tìm thêm nội dung cho: 拙劣