Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 专差 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuānchāi] 1. đặc vụ。指特地出去办某件公事。
他专差去北京。
anh ấy đi công tác ở Bắc Kinh.
2. người được biệt phái。指特地出去办某件公事的人。
他专差去北京。
anh ấy đi công tác ở Bắc Kinh.
2. người được biệt phái。指特地出去办某件公事的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 专
| chuyên | 专: | chuyên đầu (gạch vỡ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 差
| sai | 差: | sai quả |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| si | 差: | sâm si |
| sái | 差: | sái tay |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
| sươi | 差: | muối sươi |

Tìm hình ảnh cho: 专差 Tìm thêm nội dung cho: 专差
