Từ: 专差 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 专差:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 专差 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuānchāi] 1. đặc vụ。指特地出去办某件公事。
他专差去北京。
anh ấy đi công tác ở Bắc Kinh.
2. người được biệt phái。指特地出去办某件公事的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 专

chuyên:chuyên đầu (gạch vỡ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 差

sai:sai quả
sau:trước sau, sau cùng, sau này
si:sâm si
sái:sái tay
sây:sây sứt; sây sát
sươi:muối sươi
专差 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 专差 Tìm thêm nội dung cho: 专差