Từ: 根据 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 根据:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 根据 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēnjù] 1. căn cứ; căn cứ vào; dựa vào。把某种事物作为结论的前提或语言行动的基础。
根据气象台的预报,明天要下雨。
căn cứ vào dự báo của đài khí tượng thuỷ văn, ngày mai sẽ có mưa.
根据大家的意见,把计划修改一下。
căn cứ vào ý kiến của mọi người, nên thay đổi kế hoạch một chút.
2. chứng cứ; luận cứ; căn cứ。作为根据的事物。
说话要有根据。
nói chuyện cần phải có chứng cứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 根

căn:căn nguyên; căn bệnh; thiện căn
cằn:cằn cỗi
cỗi:cây đã cỗi, cằn cỗi, già cỗi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 据

: 
cớ:bằng cớ, chứng cớ; cắc cớ
cứ:cứ làm, cứ đi; căn cứ; cứ điểm
根据 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 根据 Tìm thêm nội dung cho: 根据