Từ: ysl y ve saint laurent có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ysl y ve saint laurent:

Đây là các chữ cấu thành từ này: yslyvesaintlaurent

Dịch ysl y ve saint laurent sang tiếng Trung hiện đại:

伊夫圣罗兰yī fū shèng luólán

Nghĩa chữ nôm của chữ: y

y:tên của y (hắn, ả)
y:chuẩn y; y án
y:Y trị; y học; y sĩ
y:Y nha (kêu ken két); nói bép xép
y:Y hi! (than ôi!)
y: 
y:y (sóng lăn tăn)
y:y (lời khen)
y󰑤:y (khẩn cấp)
y:y (khẩn cấp)
y:y (bộ gốc)
y:y (bộ gốc)
y:y học, y trị
y:Y (chất iridium (Ir))
y:Y (chất iridium (Ir))
y:y (con cò)
y:y (con cò)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ve

ve𡐮:ve rượu
ve𢠿:vuốt ve, ve gái
ve𤳰:vuốt ve, ve gái
ve:ve rượu (lọ nhỏ)
ve𬠄:ve sầu, con ve
ve:ve sầu, con ve
ysl y ve saint laurent tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ysl y ve saint laurent Tìm thêm nội dung cho: ysl y ve saint laurent