Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 桂皮 trong tiếng Trung hiện đại:
[guìpí] 1. cây quế。桂皮树,常绿乔木,叶呈卵形,花黄色,果实黑色。树皮可入药或做香料。
2. vỏ cây quế。桂皮树的皮。
3. vỏ quế (có thể làm thuốc, hoặc hương liệu)。肉桂树的皮,可入药,也可做香料或制桂油。
2. vỏ cây quế。桂皮树的皮。
3. vỏ quế (có thể làm thuốc, hoặc hương liệu)。肉桂树的皮,可入药,也可做香料或制桂油。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂
| nhài | 桂: | cây nhài |
| que | 桂: | que củi |
| quế | 桂: | vỏ quế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
| bìa | 皮: | bìa sách; bìa rừng |
| bầy | 皮: | một bầy; bầy vẽ |
| bề | 皮: | bề bộn |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vừa | 皮: | vừa phải; vừa ý |

Tìm hình ảnh cho: 桂皮 Tìm thêm nội dung cho: 桂皮
