Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 桡动脉 trong tiếng Trung hiện đại:
[ráodòngmài] động mạch cổ tay; động mạch quay。肱动脉的一个分支,沿前臂靠桡骨的一侧,至手掌部与尺动脉汇合,向手指发出分支。桡动脉经过手腕部分,用手按时,可以感觉到它的跳动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桡
| nhiêu | 桡: | nhiêu (xương mái chèo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉
| mạch | 脉: | mạch máu; mạch nguồn |

Tìm hình ảnh cho: 桡动脉 Tìm thêm nội dung cho: 桡动脉
