Từ: 桡动脉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桡动脉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桡动脉 trong tiếng Trung hiện đại:

[ráodòngmài] động mạch cổ tay; động mạch quay。肱动脉的一个分支,沿前臂靠桡骨的一侧,至手掌部与尺动脉汇合,向手指发出分支。桡动脉经过手腕部分,用手按时,可以感觉到它的跳动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桡

nhiêu:nhiêu (xương mái chèo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn
桡动脉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桡动脉 Tìm thêm nội dung cho: 桡动脉