Từ: 档子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 档子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 档子 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàng·zi]
1. việc (dùng cho sự kiện)。用于事件。也说档儿。
这档子事我来管吧。
việc này do tôi quản lý.
2. tốp biểu diễn; tốp; nhóm (xiếc hoặc khúc nghệ)。用于成组的曲艺杂技等。
刚过去两档子龙灯,又来了一档子旱船。
vừa hết hai tốp múa đèn rồng, lại đến một tốp múa chèo thuyền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 档

đang:đang án (hồ sơ lưu), tra đang (tìm hồ sơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
档子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 档子 Tìm thêm nội dung cho: 档子