Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 梁上君子 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梁上君子:
Nghĩa của 梁上君子 trong tiếng Trung hiện đại:
[liángshàngjūnzǐ] Hán Việt: LƯƠNG THƯỢNG QUÂN TỬ
đầu trộm đuôi cướp; quân tử leo xà nhà (Hán triều, trong nhà Trần Thực ban đêm có một tên ăn trộm nấp ở trên xà nhà, TrầnThực kêu hắn là "lương thượng quân tử")。 汉朝陈寔的家里,夜间来了一个窃贼, 躲在屋梁上, 陈寔把他叫做梁 上君子(见于《后汉书·陈寔传》),后来就用"梁上君子"做窃贼的代陈。
đầu trộm đuôi cướp; quân tử leo xà nhà (Hán triều, trong nhà Trần Thực ban đêm có một tên ăn trộm nấp ở trên xà nhà, TrầnThực kêu hắn là "lương thượng quân tử")。 汉朝陈寔的家里,夜间来了一个窃贼, 躲在屋梁上, 陈寔把他叫做梁 上君子(见于《后汉书·陈寔传》),后来就用"梁上君子"做窃贼的代陈。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁
| lương | 梁: | tài lương đống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 君
| quân | 君: | người quân tử |
| vua | 君: | vua, vua cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 梁上君子 Tìm thêm nội dung cho: 梁上君子
