Từ: 梁上君子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梁上君子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梁上君子 trong tiếng Trung hiện đại:

[liángshàngjūnzǐ] Hán Việt: LƯƠNG THƯỢNG QUÂN TỬ
đầu trộm đuôi cướp; quân tử leo xà nhà (Hán triều, trong nhà Trần Thực ban đêm có một tên ăn trộm nấp ở trên xà nhà, TrầnThực kêu hắn là "lương thượng quân tử")。 汉朝陈寔的家里,夜间来了一个窃贼, 躲在屋梁上, 陈寔把他叫做梁 上君子(见于《后汉书·陈寔传》),后来就用"梁上君子"做窃贼的代陈。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 君

quân:người quân tử
vua:vua, vua cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
梁上君子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梁上君子 Tìm thêm nội dung cho: 梁上君子