Chữ 𥺐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 𥺐, chiết tự chữ THÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 𥺐:

𥺐

Đây là các chữ cấu thành từ này: 𥺐

𥺐

Chiết tự chữ 𥺐

[]

U+025E90, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;

𥺐

Nghĩa Trung Việt của từ 𥺐


thính, như "mắm thính" (vhn)

Chữ gần giống với 𥺐:

, , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

Chữ gần giống 𥺐

Tự hình:

Tự hình chữ 𥺐 Tự hình chữ 𥺐 Tự hình chữ 𥺐 Tự hình chữ 𥺐

Nghĩa chữ nôm của chữ: 𥺐

thính𥺐:mắm thính; gạo thính
𥺐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 𥺐 Tìm thêm nội dung cho: 𥺐