Từ: 梦幻泡影 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梦幻泡影:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 梦 • 幻 • 泡 • 影

Nghĩa của 梦幻泡影 trong tiếng Trung hiện đại:

[mènghuànpàoyǐng] Hán Việt: MỘNG HOANG BÀO ẢNH
ảo ảnh trong mơ; giấc mộng hão huyền。原是佛经的话, 说世界上的事物都象梦境、幻术、水泡和影子一样空虚,今比喻空虚而容易破灭的幻想。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng梦:mộng mị; mộng du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幻

hoẻn幻:đỏ hoẻn; toen hoẻn
ảo幻:ảo ảnh, mờ ảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泡

bào泡:phì tạo bào, đăng bào, bào ảnh, bào thái
bàu泡:bàu sen
bầu泡:bầu sen (chỗ trũng có nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 影

ảnh影:hình ảnh
梦幻泡影 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梦幻泡影 Tìm thêm nội dung cho: 梦幻泡影