Chữ 闍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闍, chiết tự chữ XÀ, ĐỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闍:

闍 đồ, xà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 闍

闍

Chiết tự chữ 闍

Chiết tự chữ xà, đồ bao gồm chữ 門 者 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闍 cấu thành từ 2 chữ: 門, 者
  • 門 mon, món, môn
  • 者 dã, giả, trả
  • đồ, xà [đồ, xà]

    U+95CD, tổng 16 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 阇;
    Pinyin: du1, she2;
    Việt bính: dou1 se6;

    闍 đồ, xà

    Nghĩa Trung Việt của từ 闍

    (Danh) Đài trên cửa thành.
    ◎Như: đồ đài 闍
    臺 đài trên cửa thành.

    (Danh)
    Phiếm chỉ đài.Một âm là xà.

    (Danh)
    (1) A-xà-lê 阿闍梨 (phiên âm tiếng Phạn "ācārya"), gọi tắt là xà-lê 闍梨 thầy dạy Phật pháp, bậc cao tăng, phiếm chỉ tăng. (2) Xà-duy 闍維 tiếng Phạn nghĩa là đốt xác, hỏa táng.
    đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闍:

    闍,

    Dị thể chữ 闍

    阇,

    Chữ gần giống 闍

    闃, 闞, 闖, 闗, 闘, 闙, 闚, 闛, 關, 闝,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍 Tự hình chữ 闍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闍

    đồ闍:đồ (lầu canh)
    闍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闍 Tìm thêm nội dung cho: 闍