Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 橢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橢, chiết tự chữ THOÃ, THOẢ, THỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橢:
橢
Biến thể giản thể: 椭;
Pinyin: tuo3, duo3;
Việt bính: to5;
橢 thỏa
(Tính) Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.).
◎Như: thỏa viên hình 橢圓形 hình bầu dục.
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
thoã, như "đĩ thoã" (gdhn)
Pinyin: tuo3, duo3;
Việt bính: to5;
橢 thỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 橢
(Danh) Đồ vật hẹp và dài hoặc tròn và dài.(Tính) Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.).
◎Như: thỏa viên hình 橢圓形 hình bầu dục.
thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
thoã, như "đĩ thoã" (gdhn)
Dị thể chữ 橢
椭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橢
| thoã | 橢: | đĩ thoã |
| thoả | 橢: | thoả viên (hình bầu dục) |

Tìm hình ảnh cho: 橢 Tìm thêm nội dung cho: 橢
