Chữ 橢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 橢, chiết tự chữ THOÃ, THOẢ, THỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 橢:

橢 thỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 橢

Chiết tự chữ thoã, thoả, thỏa bao gồm chữ 木 隋 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

橢 cấu thành từ 2 chữ: 木, 隋
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • tuỳ, tùy, đọa
  • thỏa [thỏa]

    U+6A62, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tuo3, duo3;
    Việt bính: to5;

    thỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 橢

    (Danh) Đồ vật hẹp và dài hoặc tròn và dài.

    (Tính)
    Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.).
    ◎Như: thỏa viên hình
    hình bầu dục.

    thoả, như "thoả viên (hình bầu dục)" (gdhn)
    thoã, như "đĩ thoã" (gdhn)

    Chữ gần giống với 橢:

    , , ,

    Dị thể chữ 橢

    ,

    Chữ gần giống 橢

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 橢 Tự hình chữ 橢 Tự hình chữ 橢 Tự hình chữ 橢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 橢

    thoã:đĩ thoã
    thoả:thoả viên (hình bầu dục)
    橢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 橢 Tìm thêm nội dung cho: 橢