Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 梨园 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 梨园:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 梨园 trong tiếng Trung hiện đại:

[Líyuán] lê viên; vườn lê (Đường Huyền Tông đã từng dạy nhạc công, cung nữ âm nhạc, vũ đạo)。据说唐玄宗曾教乐工、宫女在"梨园"演习音乐舞蹈。后来沿用梨园为戏院或戏曲界的别称。
梨园界。
khu vực thuộc vườn lê của Vua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梨

:quả lê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 园

viên:hoa viên
vườn:trong vườn
梨园 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 梨园 Tìm thêm nội dung cho: 梨园