Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: da vụn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ da vụn:
Dịch da vụn sang tiếng Trung hiện đại:
碎皮料suì pí liàoNghĩa chữ nôm của chữ: da
| da | 坡: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | : | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 枷: | cây da (cây đa) |
| da | 椰: | cây da (cây đa) |
| da | 𤿦: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪤻: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 𪾉: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
| da | 䏧: | da bò, da dẻ, da liễu; da trời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vụn
| vụn | 𢫆: | bẻ vụn, sắt vụn |
Gới ý 15 câu đối có chữ da:

Tìm hình ảnh cho: da vụn Tìm thêm nội dung cho: da vụn
