Từ: 楮墨難盡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楮墨難盡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chử mặc nan tận
Giấy mực nói khó hết lời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楮

chử:chử thực (cây dâu)
:cây dó, giấy dó

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 難

nan:nguy nan
nàn:nghèo nàn
nạn:tị nạn, nạn nhân, tai nạn
nản:nản lòng
nần:nợ nần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盡

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:tận tình
楮墨難盡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 楮墨難盡 Tìm thêm nội dung cho: 楮墨難盡