Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 楮墨難盡 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楮墨難盡:
chử mặc nan tận
Giấy mực nói khó hết lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 楮
| chử | 楮: | chử thực (cây dâu) |
| dó | 楮: | cây dó, giấy dó |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 難
| nan | 難: | nguy nan |
| nàn | 難: | nghèo nàn |
| nạn | 難: | tị nạn, nạn nhân, tai nạn |
| nản | 難: | nản lòng |
| nần | 難: | nợ nần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盡
| hết | 盡: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| tận | 盡: | tận tình |

Tìm hình ảnh cho: 楮墨難盡 Tìm thêm nội dung cho: 楮墨難盡
