Cao su chống va đập cửa

Từ: 出新 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出新:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出新 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūxīn] bước phát triển mới; bước tiến mới。文学艺术上指旧有的事物得到新发展。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 新

tân:tân xuân; tân binh
tâng:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
出新 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出新 Tìm thêm nội dung cho: 出新