Từ: việc khẩn cấp trước mắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ việc khẩn cấp trước mắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: việc • khẩn • cấp • trước • mắt

Dịch việc khẩn cấp trước mắt sang tiếng Trung hiện đại:

当务之急 《当前急切应办的事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: việc

việc役:việc làm, mất việc, việc gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: khẩn

khẩn垦:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn墾:khai khẩn, khẩn hoang
khẩn懇:cầu khẩn; thành khẩn
khẩn紧:khẩn cấp, khẩn trương
khẩn緊:khẩn cấp, khẩn trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: cấp

cấp急:cấp bách; nguy cấp
cấp汲:cấp thuỷ (kéo nước)
cấp級:thượng cấp, trung cấp
cấp级:thượng cấp, trung cấp
cấp給:cung cấp
cấp给:cung cấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: trước

trước𱏯:trước sau
trước𠓀:trước sau
trước󱙹: 
trước𱐨:trước sau
trước𠠩:trước đèn
trước畧:trước sau
trước略:đi trước
trước着:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
trước著:trước (nổi tiếng)
trước𫏾:trước sau
trước𨎠:trước sau

Nghĩa chữ nôm của chữ: mắt

mắt𬑉:con mắt; tai mắt
mắt眜:con mắt; tai mắt
mắt𪾺:con mắt; tai mắt
mắt𥉴:con mắt; tai mắt
việc khẩn cấp trước mắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: việc khẩn cấp trước mắt Tìm thêm nội dung cho: việc khẩn cấp trước mắt