côn bổng
Gọi chung côn và bổng. § Khí giới như gậy, đòn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Na nhất bách tứ ngũ thập quân hán, trại binh, các chấp trước anh thương côn bổng, yêu hạ đô đái đoản đao lợi kiếm
那一百四五十軍漢, 寨兵, 各執着纓槍棍棒, 腰下都帶短刀利劍 (Đệ tam thập tứ hồi) Khoảng một trăm năm mươi tên lính trong trại, đều cầm thương bổng, lưng giắt đoản đao kiếm sắc.
Nghĩa của 棍棒 trong tiếng Trung hiện đại:
2. côn (dụng cụ luyện võ)。器械体操用具。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍
| côn | 棍: | côn quyền; du côn, côn đồ |
| gon | 棍: | gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm) |
| gòn | 棍: | bông gòn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 棒
| búng | 棒: | búng tai |
| bọng | 棒: | đòn bọng |
| bổng | 棒: | bổng cầu |
| bộng | 棒: | bộng ong |
| vóng | 棒: | |
| vổng | 棒: | vổng lên |

Tìm hình ảnh cho: 棍棒 Tìm thêm nội dung cho: 棍棒
