Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hóa hạc
Hóa thành hạc tiên. Sau dùng để tỉ dụ sự chết, khứ thế.
§ Cũng nói là
hóa hạc tây quy
化鶴西歸,
hạc hóa
鶴化.
Nghĩa của 化鹤 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàhè] lên tiên; quy tiên。成仙:人死亡的隐语。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴
| hạc | 鶴: | chim hạc |

Tìm hình ảnh cho: 化鶴 Tìm thêm nội dung cho: 化鶴
