Từ: 化鶴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化鶴:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa hạc
Hóa thành hạc tiên. Sau dùng để tỉ dụ sự chết, khứ thế.
§ Cũng nói là
hóa hạc tây quy
西歸,
hạc hóa
.

Nghĩa của 化鹤 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàhè] lên tiên; quy tiên。成仙:人死亡的隐语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶴

hạc:chim hạc
化鶴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化鶴 Tìm thêm nội dung cho: 化鶴