Từ: 跳蚤市场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跳蚤市场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 跳蚤市场 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiào·zaoshìchǎng] chợ bán đồ cũ (chọ bán hàng giảm giá, đồ cũ hoặc đồ cổ.)。指经营廉价商品、旧货物和古物的露天市场。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚤

tao:phép tao (lối tự xưng)
tau:phép tau (lối tự xưng)
tào: 
tảo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 市

thị:thành thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
跳蚤市场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跳蚤市场 Tìm thêm nội dung cho: 跳蚤市场