Từ: 模特儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 模特儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 模特儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[mótèr] mô-đen; người mẫu。艺术家用来写生、雕塑的描写对象或参考对象,如人体、实物、模型等。也指文学家借以塑造人物形象的原型。[法:modèle]。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
模特儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 模特儿 Tìm thêm nội dung cho: 模特儿