Từ: 悠然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悠然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

du nhiên
Thong dong tự tại.
◇Đào Uyên Minh 明:
Thải cúc đông li hạ, Du nhiên kiến nam sơn
, 山 (Ẩm Tửu 酒) Hái cúc dưới bờ rào đông, Nhàn nhã nhìn núi nam.Sâu xa.
◇Diệp Thích 適:
Tụng độc chi thương nhiên, đàm tư chi du nhiên
, (Triều phụng lang trí sĩ du công mộ chí minh 銘) Ngâm đọc vang vang, ngẫm nghĩ sâu xa.Hình dung hứng vị triền miên.
◇Viên Mai 枚:
Kì sự, kì thi, câu túc thiên cổ. Thiên chung kết cú, dư vận du nhiên
事, , 古. 句, (Tùy viên thi thoại 話).Xa xôi, dằng dặc, bao la.
◇Cựu Đường Thư :
Lương Châu dĩ khứ, sa thích du nhiên
去, (Quách Kiền Quán truyện 傳) Lương Châu qua khỏi, sa mạc bao la.Vẻ buồn đau.
◇Mai Nghiêu Thần 臣:
Du nhiên thương ngã tâm, Lịch loạn phi khả nghĩ
心, 擬 (Sóc phong kí Vĩnh Thúc 叔).Chậm, hoãn, từ từ.
◇Trung Quốc cận đại sử tư liệu tùng san 刊:
Nữ quan nhược hữu tiểu quá, tạm thả khoan thứ, tức sử giáo đạo, diệc yếu du nhiên, sử tha vô kinh hoảng chi tâm
過, 恕, 使導, , 使心 (Thái bình thiên quốc , Thiên vương hạ phàm chiếu thư nhị 二).

Nghĩa của 悠然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yōurán] khoan thai; thong thả; nhởn nhơ。悠闲的样子。
悠然自得
thong thả an nhàn
悠然神往
tấm lòng hướng về sự thanh nhàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悠

du:du dương
đu:đánh đu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
悠然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悠然 Tìm thêm nội dung cho: 悠然