Chữ 缨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缨, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缨:

缨 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缨

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 丝 婴 hoặc 纟 婴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缨 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 婴
  • ti
  • anh
  • 2. 缨 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 婴
  • miên, mịch
  • anh
  • anh [anh]

    U+7F28, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 纓;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 缨

    Giản thể của chữ .
    anh, như "hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)" (gdhn)

    Nghĩa của 缨 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纓)
    [yīng]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 17
    Hán Việt: ANH
    1. tua; dải。古代帽子上系在颔下的带子。也泛指带子。
    2. dây tua。(缨儿)缨子1.。
    红缨枪。
    súng có dây tua đỏ
    3. chùm tua; mớ; bó (những thứ giống tua)。(缨儿)缨子2.。
    芥菜缨儿。
    bó rau; mớ rau
    Từ ghép:
    缨帽 ; 缨子

    Chữ gần giống với 缨:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缨

    ,

    Chữ gần giống 缨

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缨 Tự hình chữ 缨 Tự hình chữ 缨 Tự hình chữ 缨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缨

    anh:hồng anh thượng (giáo dài có tua đỏ)
    缨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缨 Tìm thêm nội dung cho: 缨