Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 笫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 笫, chiết tự chữ CHỈ, TỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笫:
笫
Pinyin: zi3;
Việt bính: dai6 zi2
1. [品笫] phẩm đệ;
笫 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 笫
(Danh) Chiếu bằng tre dùng để lót giường.◎Như: sàng chỉ chi ngôn 牀笫之言 những lời riêng tư trong chốn buồng the.
(Danh) Giường (tiếng địa phương).
tỉ, như "tỉ (em trai)" (gdhn)
Nghĩa của 笫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zǐ]Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
书
chiếu tre; chiếu trúc。竹篾编的席。
床笫
chiếu tre trải giường
Số nét: 11
Hán Việt: TỬ
书
chiếu tre; chiếu trúc。竹篾编的席。
床笫
chiếu tre trải giường
Chữ gần giống với 笫:
笫,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笫
| tỉ | 笫: | tỉ (em trai) |

Tìm hình ảnh cho: 笫 Tìm thêm nội dung cho: 笫
