Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 预见 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùjiàn] 1. dự kiến; biết trước; thấy trước。根据事物的发展规律预先料到将来。
可以预见,我厂的生产水平几年内将有很大的提高。
có thể biết trước, trình độ sản xuất của nhà máy chúng ta trong những năm tới sẽ được nâng cao rất nhiều.
2. dự báo。能预先料到将来的见识。
科学的预见
dự báo khoa học
可以预见,我厂的生产水平几年内将有很大的提高。
có thể biết trước, trình độ sản xuất của nhà máy chúng ta trong những năm tới sẽ được nâng cao rất nhiều.
2. dự báo。能预先料到将来的见识。
科学的预见
dự báo khoa học
Nghĩa chữ nôm của chữ: 预
| dự | 预: | can dự, tham dự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 见
| hiện | 见: | hiện (tiến ra cho thấy) |
| kiến | 见: | kiến thức |

Tìm hình ảnh cho: 预见 Tìm thêm nội dung cho: 预见
