Chữ 猹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猹, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 猹:

猹

Đây là các chữ cấu thành từ này: 猹

猹

Chiết tự chữ 猹

1. 猹 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 查
  • 犬 chó, khuyển
  • 查 già, tra
  • 2. 猹 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 查
  • 犭 khuyển
  • 查 già, tra
  • []

    U+7339, tổng 12 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cha2;
    Việt bính: zaa1;

    猹

    Nghĩa Trung Việt của từ 猹


    Nghĩa của 猹 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chá]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRA
    con tra (dã thú, loài động vật thích ăn dưa, được Lỗ Tấn miêu tả trong tiểu thuyết "Cố Hương")。野兽,像獾,喜欢吃瓜(见于鲁迅小说《故乡》)。

    Chữ gần giống với 猹:

    㺁, 㺂, 㺃, 㺄, 㺅, 猢, 猣, 猥, 猨, 猩, 猬, 猱, 猲, 猴, 猶, 猸, 猹, 𤟰, 𤠂, 𤠃, 𤠄, 𤠅, 𤠆, 𤠋,

    Chữ gần giống 猹

    猔, 狯, 狸, 狷, 狶, 狵, 狴, 狳, 狲, 狰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 猹 Tự hình chữ 猹 Tự hình chữ 猹 Tự hình chữ 猹

    猹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 猹 Tìm thêm nội dung cho: 猹