Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鹩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹩, chiết tự chữ LIÊU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹩:
鹩
Biến thể phồn thể: 鷯;
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
鹩 liêu
liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)
Pinyin: liao2;
Việt bính: liu4;
鹩 liêu
Nghĩa Trung Việt của từ 鹩
Giản thể của chữ 鷯.liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)
Nghĩa của 鹩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鷯)
[liáo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: LIÊU
chim tiêu liêu。鹪鹩:鸟,体长约三寸, 羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点,尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要的食物。
[liáo]
Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 23
Hán Việt: LIÊU
chim tiêu liêu。鹪鹩:鸟,体长约三寸, 羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点,尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要的食物。
Dị thể chữ 鹩
鷯,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹩
| liêu | 鹩: | liêu (chim sáo): tiêu liêu |

Tìm hình ảnh cho: 鹩 Tìm thêm nội dung cho: 鹩
