Chữ 鹩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鹩, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹩:

鹩 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鹩

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 尞 鸟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鹩 cấu thành từ 2 chữ: 尞, 鸟
  • lèo, lẽo, treo
  • điểu
  • liêu [liêu]

    U+9E69, tổng 17 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鷯;
    Pinyin: liao2;
    Việt bính: liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 鹩

    Giản thể của chữ .
    liêu, như "liêu (chim sáo): tiêu liêu" (gdhn)

    Nghĩa của 鹩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鷯)
    [liáo]
    Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
    Số nét: 23
    Hán Việt: LIÊU
    chim tiêu liêu。鹪鹩:鸟,体长约三寸, 羽毛赤褐色,略有黑褐色斑点,尾羽短,略向上翘。以昆虫为主要的食物。

    Chữ gần giống với 鹩:

    , , , ,

    Dị thể chữ 鹩

    ,

    Chữ gần giống 鹩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鹩 Tự hình chữ 鹩 Tự hình chữ 鹩 Tự hình chữ 鹩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹩

    liêu:liêu (chim sáo): tiêu liêu
    鹩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鹩 Tìm thêm nội dung cho: 鹩