Từ: 横眉怒目 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横眉怒目:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横眉怒目 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngméinùmù] quắc mắt nhìn trừng trừng; cau mày quắc mắt; mặt mũi dữ tợn; mặt mày hung tợn。怒视的样子。多用来形容强横或强硬的神情。也说横眉努目、横眉立目。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怒

nua:già nua
nọ:này nọ
nộ:phẫn nộ
nủa:trả nủa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt
横眉怒目 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横眉怒目 Tìm thêm nội dung cho: 横眉怒目