Từ: 横贯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 横贯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 横贯 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngguàn] ngang; ngang qua (núi, sông, đường...)。(山脉、河流、道路等)横着通过去。
陇海铁路横贯中国中部。
đường sắt Lũng Hải chạy ngang qua trung bộ Trung Quốc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 横

hoành:hoành cách mô; hoành hành; hoành phi; tung hoành
hoạnh:hoạnh hoẹ; hoạnh tài
vàng:vàng tâm (một loại gỗ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 贯

quán:quê quán
横贯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 横贯 Tìm thêm nội dung cho: 横贯