Từ: 防火墙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防火墙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防火墙 trong tiếng Trung hiện đại:

[fánghuǒqiáng] tường phòng cháy; tường ngăn lửa。两所房子之间或者一所房屋的两个部分之间的厚而高的墙,可以防止火灾蔓延。
internet
bức tường lửa; bức tường phòng lửa; tường lửa; firewall. 因特网上的一种安全措施,用以保护数据、防止侵入、限制未授权使用,甚至确保没有任何使用者能对网络从事破坏的工作。为英语firewall的义译。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墙

tường:tường đất
防火墙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防火墙 Tìm thêm nội dung cho: 防火墙