Từ: 次数 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 次数:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 次数 trong tiếng Trung hiện đại:

[cìshù] số lần; mức độ; trình độ。动作或事件重复出现的回数。
练习的次数越多,熟练的程度越高。
số lần luyện tập càng nhiều, mức độ thành thạo càng cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 次

thớ:thớ thịt
thứ:thứ nhất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số:số học; số mạng; số là
sổ:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ:sỗ sàng
sộ:đồ sộ
xọ:chuyện nọ lại xọ chuyện kia
次数 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 次数 Tìm thêm nội dung cho: 次数