Cao su chống va đập cửa

Từ: 苗木 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苗木:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苗木 trong tiếng Trung hiện đại:

[miáomù] cây ươm; cây giống; cây con。培育的树木幼株。一般种植在苗圃里。苗木可以用种子繁殖,也可以用嫁接。插条等方法取得。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苗

meo:lên meo
miêu:miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
miễu: 
mèo: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra
苗木 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苗木 Tìm thêm nội dung cho: 苗木