Từ: 歌兒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歌兒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ca nhi
Con hát, đào hát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兒

nghê:ngô nghê
nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhẻ:nhỏ nhẻ
歌兒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歌兒 Tìm thêm nội dung cho: 歌兒